Thông số Suzuki Ertiga 2022

Thông số Suzuki Ertiga 2022 mẫu xe MPV cỡ nhỏ giá siêu rẻ được nhập khẩu nguyên chiếc từ thị trường Indonesia, được bán ra với các biến thể số tự động và số sàn. Ertiga có giá chỉ tương đương với các mẫu sedan B, để tìm hiểu chi tiết về sản phẩm và các chính sách bán hàng mới nhất quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp hotline.

Hình ảnh xe Suzuki Ertiga 2022
TƯ VẤN MUA XE
Hà Nội
Suzuki Cầu Giấy
Cầu Giấy, Hà Nội
zalo
Sài Gòn
Suzuki Miền Nam
Quận 7, TPHCM
zalo
Liên hệ đặt Hotline
Suzuki xe mới
Tỉnh, Thành phố
zalo
Mua Bán Xe Cũ
Suzuki đã qua sử dụng
Hà Nội, TPHCM, Tỉnh
zalo

>>> Tìm hiểu Giá xe Suzuki Ertiga

So sánh kích thước Ertiga, Xpander, Rush

Kích thước xe Ertiga và khoảng sáng gầm xe nhỏ hơn một chút so với 2 đối thủ cạnh tranh chính cùng phân khúc xe 7 chỗ giá rẻ.

Thông số động cơ Rush Xpander Ertiga
Kích thước  ngoài (D x R x C) mm 4435 x 1695 x 1705 4.475 x 1.750 x 1.730 4.395 x 1.735 x 1.690
Chiều dài cơ sở (mm) 2685 2.775 2.74
Khoảng sáng gầm xe (mm) 220 205 180
Bán kính vòng quay tối thiểu (m) 5,2 5.2 5,2

So sánh động cơ Ertiga, Xpander, Rush

Thông số động cơ Rush Xpander Ertiga
Loại động cơ 2NR-VE (1.5L) 1.5L MIVEC K15B
Dung tích xy lanh (cc) 1496 1.499 1.462
Công suất tối đa HP/ vòng/phút 102/6300 104/6.000 103/6.000
Mô men xoắn tối đa (Nm/vòng/phút) 134/4200 141/4.000 N.m/rpm 138/4.400
Dẫn động Cầu Sau Cầu trước Cầu trước

Màu xe Suzuki Ertiga

Bảng màu sắc xe Suzuki Ertiga

> Xem chi tiết Suzuki Ertiga

Thông số kỹ thuật xe Suzuki Ertiga 2022

Bảng thông số kỹ thuật xe Suzuki Ertiga các phiên bản được lấy từ website Suzuki Việt Nam.

Thông số Ertiga Ertiga Limited Sport
Chiều D x R x C (mm) 4.395 x 1.735 x 1.690
Chiều dài cơ sở (mm) 2.74
Bán kính vòng quay tối thiểu (mm) 5.2
Khoảng sáng gầm xe (mm) 180
Khoảng cách bánh xe trước/ sau 1.510/ 1.520
Dung tích bình xăng (lít) 45
Số chỗ ngồi 7
Số cửa 5
Dung tích khoang hành lý (L) Tối đa 803
Khi gập hàng ghế thứ 3 ( phương pháp VDA) 550
– tấm lót khoang hành lý hạ xuống dưới
Khi gập hàng ghế thứ 3 ( phương pháp VDA) 153
– tấm lót khoang hành lý hạ xuống dưới
Thông số Ertiga Ertiga Limited Sport
Lưới tản nhiệt trước Mạ crom
Ốp viền cốp Mạ crom
Tay nắm cửa Màu thân xe Mạ crom
Cột trụ màu đen Cột B
Cột C
Mở cốp Bằng tay nắm cửa
Chắn bùn Trước
Sau
Mâm và lốp xe 185/65R15 + mâm đúc hợp kim 185/65R15 + mâm đúc hợp kim
Mâm và lốp dự phòng 185/65R15 + Mâm thép
Đèn Pha Halogen projector và phản quang đa chiều
Cụm đèn hậu LED LED với đèn chỉ dẫn
Đèn sương mù trước Không
Kính xe màu xanh
Kính hậu ngăn sương mù
Gạt mưa Trước 2 tốc độ (nhanh, chậm) + gián đoạn + rửa kính
Gạt mưa Sau 1 tốc độ + rửa kính
Kính chiếu hậu phía ngoài Màu thân xe, chỉnh điện Màu thân xe, chỉnh/gập điện, tích hợp đèn báo rẽ
Thông số Ertiga Ertiga Limited Sport
Vô lăng 3 chấu Urethane, chỉnh gật gù Bọc da, nút điều chỉnh âm thanh, thoại rảnh tay, chỉnh gật gù
Tay lái trợ lực
Đồng hồ tốc độ động cơ
Táp lô hiển thị đa thông tin Chế độ lái, đồng hồ, mức tiêu hao nhiên liệu (tức thời/ trung bình), phạm vi lái Chế độ lái, đồng hồ, nhiệt độ bên ngoài, mức tiêu hao nhiên liệu (tức thời/ trung bình), phạm vi lái
Báo tắt đèn và chìa khóa
Chất liệu bọc ghế Nỉ
Hàng ghế trước Chức năng trượt và ngả (cả hai phía), gối tựa đầu x 2 (loại rời), túi đựng đồ sau ghế (phía ghế phụ) Chức năng trượt và ngả (cả hai phía), gối tựa đầu x 2 (loại rời), điều chỉnh độ cao (phía ghế lái), túi đựng đồ sau ghế (phía ghế lái), túi đựng đồ sau ghế (phía ghế phụ)
Hàng ghế thứ 2 Gối tựa đầu x 2 (loại rời), chức năng trượt và ngả, gập 60:40, bệ tỳ tay
Hàng ghế thứ 3 Gối tựa đầu x 2(loại rời), gập 50:50
Nhắc cài dây an toàn (ghế lái và ghế phụ) Đèn & Báo động
Báo cửa đóng hờ
Báo sắp hết nhiên liệu
Tấm trang trí Táp lô Màu đen có vân Màu vân gỗ
Hộc đựng ly Trước x 2
Hộc giữ mát Không
Hộc đựng chai nước Trước x 2
Hàng ghế thứ 2 x 2
Hàng ghế thứ 3 x 2
Cần số Màu đen Màu nâu mạ crôm
Cần thắng tay Màu đen Crom
Cổng USB/AUX Không Hộc đựng đồ trung tâm
Bàn đạp nghỉ chân phía ghế lái
Nút mở nắp bình xăng
Tấm lót khoang hành lý Gập 50:50
Tay nắm cửa phía trong Đen Crom
Thông số Ertiga Ertiga Limited Sport
Điều hòa nhiệt độ Trước Chỉnh cơ Tự động
Điều hòa nhiệt độ Sau Chỉnh cơ
Lọc không khí
Chế độ sưởi
Khởi động bằng nút bấm Không
Khóa cửa từ xa Tích hợp đèn báo
Khóa cửa trung tâm Nút điều khiển bên ghế lái
Cửa kính chỉnh điện (Trước/Sau)
Ăng-ten (trên nóc xe)
Loa trước
Loa trước
Màn hình Cảm ứng 6.2 inch, tích hợp camera lùi Cảm ứng 10 inch, tích hợp camera lùi
Radio USB + Bluetooth Radio USB + Bluetooth
Apple CarPlay & Android Auto
Thông số Ertiga Ertiga Limited Sport
Mã động cơ Xăng 1.5L, 4 xi-lanh, 16 van
Kiểu động cơ KB15
Dung tích thực tế 1.462
Đường kính xy lanh x khoảng chạy pít tông (mm) 74.0 x 85.0
Tỷ số nén 10,5
Hộp số 5MT 4AT
Tỷ số truyền cuối 4.353 4.375
Công suất cực đại 103 Hp (77kw)/6.000 rpm
Mô-men xoắn cực đại 138 Nm/4.400 rpm
Vận tốc tối đa (km/h) 180 175
Hệ thống dẫn động 2WD
Bánh lái Cơ cấu bánh răng – thanh răng
Phanh Trước Đĩa thông gió
Phanh Sau Tang trống
 Hệ thống treo Trước Macpherson với lò xo cuộn
 Hệ thống treo Sau Thanh xoắn với lò xo cuộn
Mâm và lốp xe 185/65R15 + mâm đúc hợp kim 185/65R15 + mâm đúc hợp kim mài bóng
Mâm và lốp xe dự phòng 185/65R15 + Mâm thép
Hệ thống phun nhiên liệu Phun xăng đa điểm
Tiêu hao nhiên liệu (kết hợp/Đô thị/ Ngoài đô thị) 6.11 / 7.95 / 5.04 5.95 / 8.05 / 4.74
Hệ thống an toàn
Hệ thống chống bó cứng phanh & phân phối lực phanh điện tử (ABS & EBD)
Hệ thống cân bằng điện tử (ESP®)
Hệ thống khởi hành ngang dốc (HHC)
Nút shift lock
Cảm biến lùi (2 điểm)
Đèn báo dừng LED
Hệ thống chống trộm
Báo động
Túi khí SRS phía trước

Xin chân thành cảm ơn quý khách đã ghé thăm dailymuabanxe.net!

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *