Thông số Lexus LS500 2022

Thông số xe Lexus LS500 2022 dòng sedan cỡ lớn nằm chung mâm với các thế hệ sedan siêu sang trên toàn cầu Maybach, S Class, Audi A8, BMW 7 Series … Để có thêm thông tin chi tiết về Lexus LS500, cũng như những chính sách bán hàng mới nhất quý khách vui lòng liên hệ hotline.

Hình ảnh xe Lexus LS500 2022
TƯ VẤN MUA XE
Lexus Hà Nội
Lexus Thăng Long
Kangnam, Hà Nội
zalo
Lexus Sài Gòn
Lexus TPHCM
Quận 1, TPHCM
zalo
Mua Bán Xe Cũ
Lexus đã qua sử dụng
Hà Nội, TPHCM, Tỉnh
zalo

>>> Tìm hiểu Giá xe Lexus LS500

So sánh kích thước LS500, Mercedes S, Audi A8

Thông số kích thước  LS500 S450 A8
Kích thước Dài x Rộng x Cao (mm) 5235 x 1900 x 1450 5255 x 1899 x 1494 5302 x 2130 x 1488
Chiều dài cơ sở (mm) 3125 3165 3128
Chiều rộng cơ sở trước/ sau (mm) 1630/ 1635
Khoảng sáng gầm xe (mm) 165 163 154
Trọng lượng không tải (kg) 2235-2290 2.015 2030
Trọng lượng toàn tải (kg) 2670 2700 2750
Bán kính quay vòng tối thiểu (m) 5.7 6

So sánh động cơ LS500, Mercedes S, Audi A8

Thông số động cơ LS500 S450 A8
Loại V6, D4-S, Twin turbo V6 V6 và mô tơ điện Mild hybrid MHEV 48V
Dung tích 3445 2996
Công suất cực đại Hp/rpm 415/6000 367 /  5500 – 6000 340 / 5.000 – 6.400
Mô-men xoắn cực đại Nm/rpm 599/1600-4800 500 / 1800 – 4500 500 /1.370 – 4.500
Hộp số 10AT 9 cấp 9G-TRONIC 8 cấp tiptronic
Hệ thống truyền động Cầu sau 4WD

Màu sắc xe Lexus LS500

Bảng màu sắc xe Lexus LS500

> Xem chi tiết Lexus LS500

Thông số kỹ thuật xe Lexus LS500 2022

Bảng thông số kỹ thuật xe Lexus LS500 được lấy từ website Lexus Việt Nam.

Thông số xe Lexus LS500
Mã kiểu loại VXFA50L-AEUGT
Kích thước tổng thể Dài x Rộng x Cao mm 5235 x 1900 x 1450
Chiều dài cơ sở mm 3125
Chiều rộng cơ sở Trước mm 1630
Sau mm 1635
Khoảng sáng gầm xe mm 165
Dung tích khoang hành lý L 440
Dung tích bình nhiên liệu L 82
Trọng lượng không tải kg 2235-2290
Trọng lượng toàn tải kg 2670
Bán kính quay vòng tối thiểu m 5.7
ĐỘNG CƠ & VẬN HÀNH
Động cơ Mã động cơ V35A-FTS
Loại V6, D4-S, Twin turbo
Dung tích cm3 3445
Công suất cực đại Hp/rpm 415/6000
Mô-men xoắn cực đại Nm/rpm 599/1600-4800
Tiêu chuẩn khí thải EURO 5
Chế độ tự động ngắt động cơ
Hộp số 10AT
Hệ thống truyền động RWD
Chế độ lái Eco/Normal/Comfort/
Sport/Sport +/Customize
Tiêu thụ nhiên liện Ngoài đô thị L/100km 5.96
Trong đô thị L/100km 14.02
Kết hợp L/100km 9.15
Hệ thống treo Trước Khí nén
Sau/Rear Khí nén
Hệ thống treo thích ứng
Hệ thống điều chỉnh chiều cao chủ động
Hệ thống phanh Trước Đĩa 18″
Sau Đĩa 17″/17″ Disk
Hệ thống lái Trợ lực điện
Trợ lực dầu
Bánh xe & Lốp xe Kích thước 245/45R20
Lốp run-flat
NGOẠI THẤT
Cụm đèn trước Đèn chiếu gần 3L LED
Đèn chiếu xa 3L LED
Đèn báo rẽ LED + Sequential
Đèn ban ngày LED
Đèn sương mù LED
Đèn góc LED
Rửa đèn
Tự động bật-tắt
Tự động điều chỉnh góc chiếu
Tự động mở rộng góc chiếu
Tự động điều chỉnh pha-cốt
Tự động thích ứng
Cụm đèn sau Đèn báo phanh LED
Đèn báo rẽ LED + Sequential
Đèn sương mù LED
Hệ thống gạt mưa Tự động
Gương chiếu hậu bên ngoài Chỉnh điện
Tự động gập
Tự động điều chỉnh khi lùi
Chống chói
Sấy gương
Nhớ vị trí
Cửa hít
Cửa khoang hành lý Mở điện
Đóng điện
Chức năng không chạm Kick
Cửa số trời Điều chỉnh điện
Chức năng 1 chạm đóng mở
Chức năng chống kẹt
Giá nóc
Cánh gió đuôi xe
Ống xả Đơn
NỘI THẤT & TIỆN NGHI
Chất liệu ghế Da Semi-aniline
Ghế người lái Chỉnh điện 28 hướng/28 way
Nhớ vị trí 3 vị trí/3 position
Sưởi ghế
Làm mát ghế
Mat-xa
Chức năng hỗ trợ ra vào
Ghế hành khách phía trước Chỉnh điện 28 hướng
Nhớ vị trí 3 vị trí/3 position
Sưởi ghế
Làm mát ghế
Mat-xa
Hàng ghế sau Chỉnh điện
Gập 40:60
Ghế Ottoman
Nhớ vị trí
Sưởi ghế
Làm mát ghế
Mat-xa
Tay lái Chỉnh điện
Nhớ vị trí
Chức năng hỗ trợ ra vào
Chức năng sưởi
Tích hợp lẫy chuyển số
Hệ thống điều hòa Loại Tự động 4 vùng/Auto 4-zone
Chức năng Nano-e
Chức năng lọc bụi phấn hoa
Chức năng tự động thay đổi chế độ lấy gió
Chức năng điều khiển cửa gió thông minh
Hệ thống âm thanh Loại Mark Levinson
Số loa 23
Màn hình 12.3″
Apple CarPlay & Android Auto
Đầu CD-DVD
AM/FM/USB/AUX/Bluetooth
Hệ thống giải trí cho hàng ghế sau
Hệ thống dẫn đường với bản đồ Việt Nam
Màn hình hiển thị trên kính chắn gió
Sạc không dây
Rèm che nắng cửa sau Chỉnh điện
Rèm che nắng kính sau Chỉnh điện
Hộp lạnh
Chìa khóa dạng thẻ
TÍNH NĂNG AN TOÀN 
Phanh đỗ Điện tử
Hệ thống chống bó cứng phanh
Hỗ trợ lực phanh
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống hỗ trợ vào cua chủ động
Hệ thống kiểm soat lực bám đường
Chế độ điều khiển vượt địa hình
Hệ thống quản lý động lực học hợp nhất
Đèn báo phanh khẩn cấp
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc
Hệ thống hỗ trợ xuống dốc
Hệ thống điều khiển hành trình Loại chủ động
Hệ thống an toàn tiền va chạm
Hệ thống cảnh báo lệch làn đường
Hệ thống hỗ trợ theo dõi làn đường
Hệ thống nhận diện biển báo
Hệ thống cảnh báo điểm mù
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Cảm biến khoảng cách Phía trước
Phía sau
Hệ thống hỗ trợ đỗ xe Camera lùi
Camera 360
Đỗ xe tự động
Túi khí Túi khí phía trước
Túi khí đầu gối cho người lái
Túi khí đầu gối cho hành khách phía trước
Túi khí đệm cho hành khách phía trước
Túi khí bên phía trước
Túi khí bên phía sau
Túi khí rèm
Túi khí đệm phía sau
Móc ghế trẻ em ISOFIX
Mui xe an toàn
TƯ VẤN MUA XE
Lexus Hà Nội
Lexus Thăng Long
Kangnam, Hà Nội
zalo
Lexus Sài Gòn
Lexus TPHCM
Quận 1, TPHCM
zalo
Mua Bán Xe Cũ
Lexus đã qua sử dụng
Hà Nội, TPHCM, Tỉnh
zalo

Mua bán ô tô đã qua sử dụng

Hệ thống tư vấn mua bán xe ô tô Lexus LS500 cũ tại Hà Nội, TPHCM và các tỉnh thành trên cả nước với mong muốn kết nối người dùng tìm kiếm được các mẫu xe LS500 lướt, LS500 đã qua sử dụng đạt chất lượng cao giữa người bán và người mua. Bên cạnh đó, chúng tôi còn có hệ thống thu mua, thẩm định chất lượng, định giá xe với rất nhiều tiêu chí.

Cam kết tư vấn mua bán chuyên nghiệp, bảo mật thông tin và đảm bảo chất lượng xe là hoàn hảo trước khi tới tay người tiêu dùng. 

>>> Tìm kiếm các mẫu xe Lexus LS500 cũ & các dòng xe đã qua sử dụng khác


Xin chân thành cảm ơn quý khách đã ghé thăm dailymuabanxe.net!

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *