Thông số Lexus ES250 2022

Thông số xe Lexus ES250 2022 dòng sedan D cao cấp thương hiệu Nhật Bản này đã thực sự chinh phục khách hàng Việt ngay từ những ngày đầu xuất hiện. Có kiểu dáng trẻ trung, tiện nghi cao cấp cùng khả năng vận hành mạnh mẽ, ES250 không chỉ được khách hàng trẻ chọn lựa mà còn được các khách hàng trung niên rất yêu thích. Để có thêm thông tin chi tiết về ES250, cũng như những chính sách bán hàng mới nhất quý khách vui lòng liên hệ hotline.

Hình ảnh xe Lexus ES250 2022
TƯ VẤN MUA XE
Lexus Hà Nội
Lexus Thăng Long
Kangnam, Hà Nội
zalo
Lexus Sài Gòn
Lexus TPHCM
Quận 1, TPHCM
zalo
Mua Bán Xe Cũ
Lexus đã qua sử dụng
Hà Nội, TPHCM, Tỉnh
zalo

>>> Tìm hiểu Giá xe Lexus ES250

So sánh kích thước  ES250, Mercedes E Class, Audi A6

Thông số kích thước A6 E Class ES250
Dài x Rộng x Cao (mm) 4.939 x 2.110 x 1.457 4.923 x 1.852 x 1.468 4975 x 1865 x 1445
Chiều dài cơ sở (mm) 2.932 2.939 2870
Bán kính quay vòng (mm) 6 6.1 5.9

So sánh động cơ ES250, Mercedes E Class, Audi A6

Thông số động cơ A6 E Class ES250
Chi tiết động cơ Tăng áp 4 xy-lanh, phun xăng trực tiếp và mô tơ điện Mild hybrid MHEV 12V 4-cylinders, Inline type, D4S
Dung tích xi-lanh (cc) 1.984 1991 2487
Công suất cực đại (Hp/RPM) 245 197 /5.500-6.100 204/6600
Mô-men xoắn cực đại (Nm/RPM) 370 320/ 1.650-4.000 243/4000-5000
Hộp số S tronic 7 cấp 9 cấp 9G-TRONIC 8AT
Hệ dẫn động Cầu trước Cầu sau Cầu trước

Màu sắc xe Lexus ES250

Bảng màu sắc xe Lexus ES250

> Xem chi tiết Lexus ES250

Thông số kỹ thuật xe Lexus ES250 2022

Bảng thông số kỹ thuật xe Lexus ES250 được lấy từ website Lexus Việt Nam.

 Thông số xe Lexus ES250
Mã kiểu loại AXZA10L-AEZGBW
Kích thước tổng thể Dài x Rộng x Cao mm 4975 x 1865 x 1445
Chiều dài cơ sở mm 2870
Chiều rộng cơ sở Trước/ Sau Trước mm 1590/ 1600
Khoảng sáng gầm xe mm 154
Dung tích khoang hành lý L 420
Dung tích bình nhiên liệu L 60
Trọng lượng không tải kg 1600-1660
Trọng lượng toàn tải kg 2100
Bán kính quay vòng tối thiểu m 5.9
ĐỘNG CƠ & VẬN HÀNH
Mã động cơ A25A-FKS
Loại 4-cylinders, Inline type, D4S
Dung tích cm3 2487
Công suất cực đại Hp/rpm 204/6600
Mô-men xoắn cực đại Nm/rpm 243/4000-5000
Tiêu chuẩn khí thải EURO4 without OBD
Chế độ tự động ngắt động cơ
Hộp số 8AT
Hệ thống truyền động FF
Chế độ lái 3MODES
(ECO/NORMAL/SPORT)
Tiêu thụ nhiên liện Ngoài đô thị L/100km 6.04
Trong đô thị L/100km 8.8
Kết hợp L/100km 7.06
Hệ thống treo Trước MacPherson Strut
Sau Trailing Wishbone
Hệ thống phanh Trước Ventilated Disc
Sau Solid Disc
Hệ thống lái Trợ lực điện
Bánh xe & Lốp xe Kích thước 235/45R18
Lốp thường
Lốp dự phòng/Spare tire Lốp thường
Ngoại thất 
Cụm đèn trước Đèn chiếu gần 3LED
Đèn chiếu xa
Đèn báo rẽ BULB
Đèn ban ngày LED
Đèn sương mù
Đèn góc
Rửa đèn
Tự động bật-tắt
Tự động điều chỉnh góc chiếu
Tự động mở rộng góc chiếu
Tự động điều chỉnh pha-cốt
Tự động thích ứng
Cụm đèn sau Đèn báo phanh LED
Đèn báo rẽ WITH
Đèn sương mù WITH
Hệ thống gạt mưa Tự động
Chỉnh tay
Gương chiếu hậu bên ngoài Chỉnh điện
Tự động gập
Tự động điều chỉnh khi lùi
Chống chói
Sấy gương
Nhớ vị trí
Cửa hít
Cửa khoang hành lý Mở điện
Đóng điện
Chức năng không chạm Kick
Cửa số trời Điều chỉnh điện
Chức năng 1 chạm đóng mở
Chức năng chống kẹt
Toàn cảnh
Giá nóc
Cánh gió đuôi xe
Ống xả Đơn
NỘI THẤT & TIỆN NGHI
Chất liệu ghế Da Smooth
Ghế người lái Chỉnh điện 8 hướng (chưa gồm đệm lưng 2 hướng)
Nhớ vị trí 3
Sưởi ghế
Làm mát ghế
Chức năng hỗ trợ ra vào
Ghế hành khách phía trước Chỉnh điện 8 hướng (chưa gồm đệm lưng 2 hướng)
Nhớ vị trí
Sưởi ghế
Làm mát ghế
Tay lái Chỉnh điện
Nhớ vị trí
Chức năng hỗ trợ ra vào
Chức năng sưởi
Tích hợp lẫy chuyển số
Hệ thống điều hòa Loại Tự động 2 vùng/Auto 2-zone
Chức năng Nano-e
Chức năng lọc bụi phấn hoa
Chức năng tự động thay đổi chế độ lấy gió
Chức năng điều khiển cửa gió thông minh
Hệ thống âm thanh Loại Lexus Premium
Số loa 10
Màn hình 12.3″
Apple CarPlay & Android Auto
Đầu CD-DVD/CD-DVD player
AM/FM/USB/AUX/Bluetooth
Hệ thống dẫn đường với bản đồ Việt Nam/Navigation system with Vietnam map
Màn hình hiển thị trên kính chắn gió WITH(240*90)
Sạc không dây
Rèm che nắng cửa sau Chỉnh điện
Chìa khóa dạng thẻ
TÍNH NĂNG AN TOÀN 
Phanh đỗ Điện tử
Hệ thống chống bó cứng phanh
Hỗ trợ lực phanh
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống hỗ trợ vào cua chủ động
Hệ thống kiểm soat lực bám đường
Chế độ điều khiển vượt địa hình
Hệ thống quản lý động lực học hợp nhất
Đèn báo phanh khẩn cấp
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc
Hệ thống hỗ trợ xuống dốc
Hệ thống điều khiển hành trình Loại chủ động
Hệ thống an toàn tiền va chạm
Hệ thống cảnh báo lệch làn đường
Hệ thống hỗ trợ theo dõi làn đường
Hệ thống nhận diện biển báo
Hệ thống cảnh báo điểm mù
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp W/AUTO LOCATION,433MHZ
Cảm biến khoảng cách Phía trước 4
Phía sau 4
Hệ thống hỗ trợ đỗ xe Camera lùi With – SMART CAMERA
Camera 360
Đỗ xe tự động
Túi khí Túi khí phía trước 2
Túi khí đầu gối cho người lái 1
Túi khí đầu gối cho hành khách phía trước 1
Túi khí đệm cho hành khách phía trước 0
Túi khí bên phía trước 2
Túi khí bên phía sau 2
Túi khí rèm 2
Túi khí đệm phía sau 0
Móc ghế trẻ em ISOFIX
Mui xe an toàn
TƯ VẤN MUA XE
Lexus Hà Nội
Lexus Thăng Long
Kangnam, Hà Nội
zalo
Lexus Sài Gòn
Lexus TPHCM
Quận 1, TPHCM
zalo
Mua Bán Xe Cũ
Lexus đã qua sử dụng
Hà Nội, TPHCM, Tỉnh
zalo

Mua bán ô tô đã qua sử dụng

Hệ thống tư vấn mua bán xe ô tô Lexus ES250 cũ tại Hà Nội, TPHCM và các tỉnh thành trên cả nước với mong muốn kết nối người dùng tìm kiếm được các mẫu xe ES250 lướt, ES250 đã qua sử dụng đạt chất lượng cao giữa người bán và người mua. Bên cạnh đó, chúng tôi còn có hệ thống thu mua, thẩm định chất lượng, định giá xe với rất nhiều tiêu chí.

Cam kết tư vấn mua bán chuyên nghiệp, bảo mật thông tin và đảm bảo chất lượng xe là hoàn hảo trước khi tới tay người tiêu dùng. 

>>> Tìm kiếm các mẫu xe Lexus ES250 cũ & các dòng xe đã qua sử dụng khác


Xin chân thành cảm ơn quý khách đã ghé thăm dailymuabanxe.net!

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *