Thông số Honda Brio 2022

Thông số xe Honda Brio 2022 mẫu xe compact cỡ nhỏ được tích hợp rất nhiều tính năng công nghệ hiện đại và đặc biệt là tính năng an toàn tốt hơn hẳn so cùng phân khúc: Wigo, I10, Morning … Để có thêm thông tin chi tiết về dòng xe Brio và các chính sách bán hàng mới nhất quí khách vui lòng liện hệ trực tiếp hotline.

Thông số kỹ thuật xe Honda Brio 2022
TƯ VẤN MUA XE
TPHCM
Honda Sài Gòn
Tân Phong, Q7, TPHCM
zalo
Hà Nội
Honda Mỹ Đình
Mỹ Đình – Hà Nội
zalo
Đà Nẵng
Honda Đà Nẵng
Hải Châu, Đà Nẵng
zalo
Liên hệ đặt Hotline
Tỉnh, Thành Phố
Tỉnh, Thành Phố
zalo
Mua Bán Xe Cũ
Honda đã qua sử dụng
Hà Nội, TPHCM, Tỉnh
zalo

>>> Tìm hiểu Giá xe Honda Brio

So sánh kích thước Brio, Wigo, I10

Kích thước Brio nhỉnh hơn khá nhiều so với 2 mẫu xe cạnh tranh chính cùng phân khúc xe cỡ nhỏ.

Thông số kích thước  Wigo I10 Brio 
Kích thước tổng thể (D x R x C) 3660 x 1600 x 1520  3765 x 1660 x 1505 3.817 x 1.682 x1.487
Chiều dài cơ sở 2455 2425 2.405
Khoảng sáng gầm xe 160 152 154
Bán kính vòng quay tối thiểu 4600 4.6

So sánh động cơ Brio, Wigo, I10

Honda Brio cho hiệu suất động cơ là lớn nhất và trên mẫu xe này cũng được trang bị hộp số vô cấp rất tiên tiến.

Thông số động cơ  Wigo I10 Brio
Bố trí xy lanh Thẳng hàng Kapa 1.2 MPI 1.2L SOHC iVTEC
Dung tích xy lanh 1197 1248 1.199
Công suất tối đa 86/6000 87/6000 89/6.000
Mô men xoắn tối đa 108/4200 119/4000 110/4.800
Hộp số 4AT/ 5MT 5AT/ 5MT CVT
Hệ thống treo Trước MacPherson với lò xo cuộn Macpherson MacPherson
Hệ thống treo Sau Trục xoắn bán độc lập với lò xo cuộn Thanh xoán Giằng xoắn
Kích thước lốp 175/65 R14 165/65R14 185/55R15

Màu xe Honda Brio

Bảng màu sắc xe Honda Brio

> Xem chi tiết Honda Brio

Thông số kỹ thuật xe Honda Brio 2022

Bảng thông số kỹ thuật xe Honda Brio các phiên bản được lấy từ website Honda Việt Nam.

Thông số  Brio G  Brio RS
Kích thước tổng thể D x R x C (mm) 3.801 x 1.682 x 1.487 3.817 x 1.682 x1.487
Chiều dài cơ sở (mm) 2.405
Chiều rộng cơ sở (trước/sau) (mm) 1.481/1.465 1.475/1.495
Khỏng sáng gầm xe (mm) 154
Số chỗ ngồi 5
Cỡ lốp 175/65R14 185/55R15
La-zăng Hợp kim/ 14 inch Hợp kim/ 15 inch
Bán kính vòng quay tối thiểu (m) 4,6
Trọng lượng không tải (kg) 972 991
Trọng lượng toàn tải (kg) 1.375 1.38
Thông số Brio G Brio RS
Đèn chiếu xa Halogen Halogen
Đèn chiếu gần Halogen Halogen
Đèn sương mù
Đèn định vị LED LED
Đèn hậu Bulb Bulb
Đèn phanh trên cao LED LED, tích hợp trên cánh gió
Gương chiếu hậu Chỉnh điện Chỉnh/Gập điện tích hợp đèn báo rẽ
Mặt ca-lăng Mạ crom Sơn đen thể thao/Gắn logo RS
Cửa kính điện tự động xuống 1 chạm chống kẹt Ghế lái Ghế lái
Cánh lướt gió đuôi xe Không
Thông số  Brio G  Brio RS
Bảng đồng hồ trung tâm Analog Analog
Chất liệu ghế Nỉ (màu đen) Nỉ (màu đen) trang trí chỉ cam thể thao
Hàng ghế thứ 2 Gập phẳng hoàn toàn Gập phẳng hoàn toàn
Bệ trung tâm tích hợp khay đựng cốc, ngăn chứa đồ
Hộc đồ khu vực khoang lái
Ngăn đựng tài liệu cho hàng ghế sau
Kiểu loại 3 chấu, Urethane
Điều chỉnh 2 hướng
Tích hợp nút điều chỉnh hệ thống âm than
Chìa khóa thông minh tích hợp mở cốp
Tay nắm cửa phía trước mở bằng cảm biến
Màn hình giải trí trung tâm Tiêu chuẩn Cảm ứng 6,2 inch
Apple Car Play Không
Kết nối với Siri/ Bluetooth/ USB/ AUX
Đài FM/ AM
Hệ thống loa 04 loa 06 loa
Nguồn sạc
Hệ thống điều hòa Chỉnh cơ Chỉnh cơ
Gương trang điểm cho hàng ghế trước
Thông số  Brio G  Brio RS
Hệ thống chống bó cứng phanh ABS
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử EBD
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp BA
Chức năng khóa cửa tự động
Túi khí cho hàng ghế trước (ghế lái + ghế phụ)
Nhắc nhở cài dây an toàn Ghế lái Ghế lái
Khung xe hấp thụ lực và tương thích va chạm ACE
Chìa khóa được mã hóa chống trộm
Hệ thống báo động
Thông số  Brio G  Brio RS
Kiểu động cơ 1.2L SOHC iVTEC, 4 xi-lanh thẳng hàng, 16 van
Hộp số Vô cấp CVT, ứng dụng EARTH DREAMS TECHNOLOGY
Dung tích xi-lanh (cm3) 1.199
Công suất cực đại (hp/rpm) 89/6.000
Mô-men xoắn cực đại (Nm/rpm) 110/4.800
Dung tích thùng nhiên liệu (lít) 35
Hệ thống nhiên liệu Phun xăng điện tử
Hệ thống treo trước/sau MacPherson/ Giằng xoắn
Hệ thống phanh trước/sau Phanh đĩa/Tang trống
Mức tiêu thụ nhiên liệu
Đường hỗ hợp (lít/100km) 5,4 5,9
Đường đô thị (lít/100km) 6,6 7
Đường cao tốc (lít/100km) 4,7 5,2

Xin chân thành cảm ơn quý khách đã ghé thăm dailymuabanxe.net!

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *