Thông số Toyota Innova 2022

Thông số Toyota Innova 2022 mẫu MPV tầm trung dành riêng cho việc chuyên chở các đối tượng khách hành doanh nghiệp, cơ quan và dịch vụ vận tải. Bên cạnh đó, Innova cũng có thêm phiên bản trẻ trung dành riêng cho gia đình với kiểu dáng thể thao cùng các tiện nghi tích hợp rất tốt.

Hình ảnh xe Toyota Innova 2022
TƯ VẤN MUA XE
Hà Nội
Toyota Thăng Long
316 Cầu Giấy, Hà Nội
zalo
Sài Gòn
Toyota Hùng Vương
Kinh Dương Vương, Q6, TPHCM
zalo
Lai Châu
Vũ Huế
Lai Châu, Điện Biên, Sơn La
zalo
Quảng Ngãi
Mr Hải
Quảng Ngãi, Quảng Nam, Kontum
zalo
Liên hệ đặt Hotline
Tỉnh, Thành Phố
Tỉnh, Thành Phố
zalo
Mua Bán Xe Cũ
Toyota đã qua sử dụng
Hà Nội, TPHCM, Tỉnh
zalo

>>> Tìm hiểu Giá xe Toyota Innova

So sánh kích thước Innova, Xpander, XL7

Trong phân khúc MPV này thì Innova là mẫu xe sở hữu kích thước lớn nhất với sự thoải mái rất lớn cho người ngồi ở các hàng ghế.

Thông số kích thước Innova Xpander XL7
D x R x C 4735 x 1830 x 1795 4475x 1750x 1695 4.450 x 1.775 x 1.710
Chiều dài cơ sở 2750 2775 2.74
Khoảng sáng gầm xe 178 200 200
Bán kính vòng quay tối thiểu 5,4 5,2 5,2

So sánh động cơ Innova, Xpander, XL7

Thông số động cơ Innova Xpander XL7
Loại động cơ Động cơ xăng, VVT-i kép, 4 xy lanh thẳng hàng, 16 van DOHC 4A91 1.5L  MIVEC DOHC K15B
Dung tích công tác 1998 1.498 1.462
Công suất tối đa 102 / 5600 103 103/6.000
Mô men xoắn tối đa 183 / 4000 141 138/4.400
Dung tích bình nhiên liệu 55 45 50
Hộp số 6AT/6MT 4AT/6MT 4AT

> Xem chi tiết Toyota Innova

Thông số kỹ thuật xe Toyota Innova 2022

Bảng thông số kỹ thuật xe Toyota Innova bốn phiên bản số sàn, tự động được lấy từ website Toyota Việt Nam.

Thông số Innova V Venturer  G E
D x R x C 4735 x 1830 x 1795
Chiều dài cơ sở 2750
Chiều rộng cơ sở (Trước/ sau) 1540 x 1540
Khoảng sáng gầm xe 178
Góc thoát (Trước/ sau) 21/ 25
Bán kính vòng quay tối thiểu 5,4
Trọng lượng không tải 1755 1725 1720-1725 1695-1700
Trọng lượng toàn tải 2330 2360 2370 2330
Thông số Innova V Venturer  G E
Loại động cơ Động cơ xăng, VVT-i kép, 4 xy lanh thẳng hàng, 16 van DOHC
Dung tích công tác 1998
Công suất tối đa 102 / 5600
Mô men xoắn tối đa 183 / 4000
Dung tích bình nhiên liệu 55
Euro 4
Hộp số Tự động 6 cấp Số tay 5 cấp
Hệ thống treo Trước Tay đòn kép, lò xo cuộn và thanh cân bằng
Hệ thống treo Sau Liên kết 4 điểm, lò xo cuộn và tay đòn bên
Loại vành Mâm đúc Mâm đúc màu đen Mâm đúc
Kích thước lốp 215/55R17 205/65R16
Phanh Trước Đĩa thông gió
Sau Đĩa Tang trống
Trong đô thị 11.4l
Ngoài đô thị 7.8l
Kết hợp 9.1l
Thông số Innova V Venturer  G E
Đèn chiếu gần LED, dạng thấu kính LED Halogen
Đèn chiếu xa Halogen, phản xạ đa chiều Halogen, phản xạ đã chiều
Hệ thống điều khiển đèn tự động Không
Hệ thống điều chỉnh góc chiếu Tự động Chỉnh tay
Chế độ đèn chờ dẫn đường Không
Gương chỉnh điện/ Báo rẽ
Gương gập điện Không
Gương Mạ Crôm Không
Gạt mưa Gián đoạn, điều chỉnh thời gian Gián đoạn
Ăn ten Dạng vây cá
Tay nắm cửa Mạ crôm Cùng màu thân xe
Thông số Innova V Venturer  G E
Loại tay lái 3 chấu, bọc da, ốp gỗ, mạ bạc 3 chấu, urethane, mạ bạc
Chất liệu Da Urethane
Nút bấm điều khiển tích hợp Hệ thống âm thanh, điện thoại rảnh tay, màn hình hiển thị đa thông tin
Điều chỉnh Chỉnh tay 4 hướng
Trợ lực lái Thủy lực
Gương chiếu hậu trong xe 2 chế độ ngày & đêm
Ốp trang trí nội thất Ốp gỗ, viền trang trí mạ bạc Viền trang trí mạ bạc Không
Tay nắm cửa trong xe Mạ crôm Cùng màu nội thất
Loại đồng hồ Optitron Analog
Đèn báo chế độ Eco
Chức năng báo lượng tiêu thụ nhiên liệu
Chức năng báo vị trí cần số Không
Màn hình hiển thị đa thông tin Màn hình TFT 4.2-inch Màn hình đơn sắc
Ghế Da Nỉ cao cấp
Điều chỉnh ghế lái Chỉnh điện 8 hướng Chỉnh tay 6 hướng
Điều chỉnh ghế hành khách Chỉnh tay 4 hướng
Hàng ghế thứ hai Ghế rời, chỉnh cơ 4 hướng, có tựa tay
Hàng ghế thứ ba Ngả lưng ghế, gấp 50:50, gập sang 2 bên
Tựa tay hàng ghế thứ hai Không
Thông số Innova V Venturer  G E
 Hệ thống điều hòa 2 dàn lạnh, tự động 2 dàn lạnh, chỉnh tay
Cửa gió sau
Loại loa Loại thường
Đầu đĩa Màn hình cảm ứng 8 inch, Kết nối điện thoại thông minh Màn hình cảm ứng 7 inch, Kết nối điện thoại thông minh
Số loa 6
Cổng kết nối AUX/ USB/ Bluetooth
Đầu đọc thẻ/ Hệ thống điều khiển bằng giọng nói Không
Kính chống kẹt Có, một chạm, chống kẹt tất cả các cửa Có, một chạm cho tất cả các cửa, chống kẹt (phía người lái)
Chế độ lái Chế độ Eco và chế độ Power
Chìa khóa thông minh Không
Thông số Innova V Venturer  G E
Hệ thống chống bó cứng phanh
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử
Hệ thống cân bằng điện tử
Hệ thống kiểm soát lực kéo
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi Không
 Cảm biến Sau
An toàn bị động:
 Toyota Innova 2.0 V Innova Venturer Innova 2.0 G Innova 2.0 E
Túi khí 7
Dây đai an toàn 3 điểm (7 vị trí)
 Cột lái tự đổ
Ghế có cấu trúc giảm chấn thương cổ
Hệ thống báo động Không
Hệ thống mã hóa khóa động cơ Không
TƯ VẤN MUA XE
Hà Nội
Toyota Thăng Long
316 Cầu Giấy, Hà Nội
zalo
Sài Gòn
Toyota Hùng Vương
Kinh Dương Vương, Q6, TPHCM
zalo
Lai Châu
Vũ Huế
Lai Châu, Điện Biên, Sơn La
zalo
Quảng Ngãi
Mr Hải
Quảng Ngãi, Quảng Nam, Kontum
zalo
Liên hệ đặt Hotline
Tỉnh, Thành Phố
Tỉnh, Thành Phố
zalo
Mua Bán Xe Cũ
Toyota đã qua sử dụng
Hà Nội, TPHCM, Tỉnh
zalo

Mua bán ô tô đã qua sử dụng

Hệ thống tư vấn mua bán xe ô tô Toyota Innova cũ tại Hà Nội, TPHCM và các tỉnh thành trên cả nước với mong muốn kết nối người dùng tìm kiếm được các mẫu xe Innova lướt, Innova đã qua sử dụng đạt chất lượng cao giữa người bán và người mua. Bên cạnh đó, chúng tôi còn có hệ thống thu mua, thẩm định chất lượng, định giá xe với rất nhiều tiêu chí.

Cam kết tư vấn mua bán chuyên nghiệp, bảo mật thông tin và đảm bảo chất lượng xe là hoàn hảo trước khi tới tay người tiêu dùng. 

>>> Tìm kiếm các mẫu xe Toyota Innova cũ & các dòng xe đã qua sử dụng khác


Xin chân thành cảm ơn quý khách đã ghé thăm dailymuabanxe.net!

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *