Thông số Toyota Hilux 2022

Thông số Toyota Hilux 2022mẫu xe bán tải thương hiệu Nhật có doanh số bán ra cực khủng trên toàn cầu. Tại thị trường Việt Nam, bán tải Hilux chỉ được bán ra với 4 phiên bản, trong đó doanh số chủ yếu là phiên bản 1 cầu và 2 cầu số tự động. Đặc biệt trên phiên bản 4×4 AT sử dụng khối động cơ lớn hơn dung tích 2.8 tăng áp cho công suất rất lớn.

Hình ảnh bán tải Toyota Hilux 2022
TƯ VẤN MUA XE
Hà Nội
Toyota Thăng Long
316 Cầu Giấy, Hà Nội
zalo
Sài Gòn
Toyota Hùng Vương
Kinh Dương Vương, Q6, TPHCM
zalo
Lai Châu
Vũ Huế
Lai Châu, Điện Biên, Sơn La
zalo
Liên hệ đặt Hotline
Tỉnh, Thành Phố
Tỉnh, Thành Phố
zalo
Mua Bán Xe Cũ
Toyota đã qua sử dụng
Hà Nội, TPHCM, Tỉnh
zalo

>>> Tìm hiểu Giá xe Toyota Hilux

So sánh kích thước Hilux, Ranger, Triton

Kích thước của 3 mẫu xe bán tải có doanh số tốt nhất hiện nay khá tương đồng, trong đó Ranger là mẫu xe có thùng xe lớn nhất.

Thông số Hilux Ranger  Triton
Dài x Rộng x Cao (mm) 5325 x 1855 x 1815 5.362 x 1.860 x 1.830 5.305 x 1.815 x 1.795
Chiều dài cơ sở (mm) 3085 3.22 3
Khoảng sáng gầm xe (mm) 286 200 220
Bán kính vòng quay tối thiểu (m) 6,4 6.35 5.9
Trọng lượng không tải (kg) 1.92 2.215 1.925
Dung tích bình nhiên liệu (l) 80 80 75
Kích thước khoang chở hàng

(Dài x Rộng x Cao) (mm)

1.512 x 1.524 x 482 1.613 x 1.850 x 511 1.520 x 1.470 x 475

So sánh động cơ Hilux, Ranger, Triton

Trong 3 mẫu xe bán tải này thì Ranger là mẫu xe duy nhất sử dụng khối động cơ Bi-turbo & hộp số 10 cấp rất đáng giá, công nghệ cao cấp hiện nay cho các dòng xe hơi.

Thông số Hilux  Ranger Triton
Loại động cơ Động cơ dầu, 1GD-FTV Turbo Diesel 2.2L i4 TDCi 2.4L Diesel MIVEC DI-D, Hi-Power
Dung tích xy lanh 2.755 2.198 2.393
Công suất cực đại (Hp/rpm) 201/3400 213/3.200 181/3.500
Mô-men xoắn cực đại (Nm/rpm) 500/1.600 385/1.600-2.500 430/2.500
Hộp số 6AT 10AT 6AT

> Xem chi tiết Toyota Hilux

Thông số kỹ thuật xe Toyota Hilux 2022

Bảng thông số kỹ thuật xe Toyota Hilux bốn phiên bản số sàn, tự động được lấy từ website Toyota Việt Nam.

Thông số 4×2 MT 4×2 AT 4×4 MT  4×4 AT 
Dài x Rộng x Cao (mm) 5325 x 1855 x 1815
Chiều dài cơ sở (mm) 3085
Chiều rộng cơ sở (mm) 1.540/1.550
Khoảng sáng gầm xe (mm) 286
Bán kính vòng quay tối thiểu (m) 6,4
Trọng lượng không tải (kg) 1.900 – 1.920
Trọng lượng toàn tải (kg) 2.81
Dung tích bình nhiên liệu (l) 80
Kích thước khoang chở hàng (Dài x Rộng x Cao) (mm) 1.512 x 1.524 x 482
Hệ thống treo trước/sau Tay đòn kép/Nhíp lá
Lốp xe 265/65R17 265/65R18
Phanh trước/sau Đĩa thông gió/Tang trống
Thông số 4×2 MT 4×2 AT 4×4 MT  4×4 AT 
Cụm đèn pha Halogen phản xạ đa hướng LED dạng thấu kính
Đèn chiếu sáng ban ngày Không LED
Hệ thống điều khiển đèn tự động Không Không
Hệ thống cân bằng góc chiếu Không Tự động
Chế độ đèn chờ dẫn đường Không Không
Cụm đèn hậu Bóng thường LED
Đèn báo phanh trên cao  (Đèn phanh thứ ba) LED
Đèn sương mù trước
Gương chiếu hậu ngoài Chỉnh điện, tích hợp đèn báo rẽ
Chức năng sấy kính sau
Thông số 4×2 MT 4×2 AT 4×4 MT  4×4 AT 
Vô lăng Urethane 3 chấu, chỉnh tay 2 hướng Bọc da 3 chấu, chỉnh tay 4 hướng
Nút điều khiển tích hợp trên vô lăng
Trợ lực tay lái Thủy lực biến thiên theo tốc
Gương chiếu hậu trong 2 chế độ ngày và đêm Chống chói tự động
Cụm đồng hồ Analog Optitron với màn hình màu TFT 4,2 inch
Hệ thống ghế ngồi Bọc nỉ Bọc da
Ghế lái Chỉnh tay 6 hướng Chỉnh điện 8 hướng
Ghế hành khách Chỉnh tay 4 hướng
Hệ thống điều hòa Chỉnh cơ Tự động
Cửa gió sau Không
Hộp làm mát
Hệ thống âm thanh 4 loa 9 loa JBL (1 loa siêu trầm)
Màn hình giải trí đa phương tiện Không Cảm ứng 7 inch Cảm ứng 8 inch
Kết nối AUX/USB/Bluetooth USB/Bluetooth
Kết nối điện thoại thông minh Không Apple CarPlay avf Android Auto
Đầu đĩa CD DVD Không
Chìa khóa thông minh và khởi động bằng nút bấm Không
Khóa cửa điện
Chức năng khóa cửa từ xa
Cửa sổ điều chỉnh điện 4 cửa (1 chạm xuống cửa người lái)
Hệ thống định vị dẫn đường Không
Điều khiển hành trình Không Không
Thông số 4×2 MT 4×2 AT 4×4 MT  4×4 AT 
Loại động cơ Động cơ dầu, 2GD-FTV Động cơ dầu, 1GD-FTV
Dung tích xy lanh 2.393 2.755
Công suất cực đại (Hp/rpm) 147/3.400 201/3400
Mô-men xoắn cực đại (Nm/rpm) 400/1.600 500/1.600
Hộp số 6MT 6AT 6MT 6AT
Hệ thống truyền động Dẫn động cầu sau Dẫn động 2 cầu bán thời gian, gài cầu điện tử
Chế độ lái (Công suất cao/Tiết kiệm nhiên liệu) Không
Tiêu chuẩn khí thải Euro 4
Thông số 4×2 MT 4×2 AT 4×4 MT  4×4 AT 
 Túi khí an toàn  07
Hệ thống an toàn Toyota Safety Sense Không
Hệ thống chống bó cứng phanh
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử
Hệ thống cân bằng điện tử
Hệ thống kiểm soát lực kéo
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc
Hệ thống hỗ trợ đổ đèo Không
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi Không
Cảm biến hỗ trợ đỗ xe (sau, góc trước và góc sau) Không
Hệ thống báo động Không
   Hệ thống mã khóa động cơ

TƯ VẤN MUA XE
Hà Nội
Toyota Thăng Long
316 Cầu Giấy, Hà Nội
zalo
Sài Gòn
Toyota Hùng Vương
Kinh Dương Vương, Q6, TPHCM
zalo
Lai Châu
Vũ Huế
Lai Châu, Điện Biên, Sơn La
zalo
Liên hệ đặt Hotline
Tỉnh, Thành Phố
Tỉnh, Thành Phố
zalo
Mua Bán Xe Cũ
Toyota đã qua sử dụng
Hà Nội, TPHCM, Tỉnh
zalo

Mua bán ô tô đã qua sử dụng

Hệ thống tư vấn mua bán xe ô tô Toyota Hilux cũ tại Hà Nội, TPHCM và các tỉnh thành trên cả nước với mong muốn kết nối người dùng tìm kiếm được các mẫu xe Hilux lướt, Hilux đã qua sử dụng đạt chất lượng cao giữa người bán và người mua. Bên cạnh đó, chúng tôi còn có hệ thống thu mua, thẩm định chất lượng, định giá xe với rất nhiều tiêu chí.

Cam kết tư vấn mua bán chuyên nghiệp, bảo mật thông tin và đảm bảo chất lượng xe là hoàn hảo trước khi tới tay người tiêu dùng. 

>>> Tìm kiếm các mẫu xe Toyota Hilux cũ & các dòng xe đã qua sử dụng khác


Xin chân thành cảm ơn quý khách đã ghé thăm dailymuabanxe.net!

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *