Thông số Suzuki XL7 2022

Thông số xe Suzuki XL7 2022 mẫu SUV cỡ nhỏ giá siêu rẻ được nhập khẩu nguyên chiếc từ thị trường Indonesia, có khả năng vận hành bền bỉ, tiêu hao nhiên liệu thấp. Suzuki XL7 là sự lựa chọn thông minh cho cá nhân, gia đình khi cần tới một mẫu xe hữu dụng, kinh tế. Mọi thông tin chi tiết về xe và các chính sách bán hàng quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp hotline.

Hình ảnh xe Suzuki XL7 2022
TƯ VẤN MUA XE
Hà Nội
Suzuki Cầu Giấy
Cầu Giấy, Hà Nội
zalo
Sài Gòn
Suzuki Miền Nam
Quận 7, TPHCM
zalo
Liên hệ đặt Hotline
Suzuki xe mới
Tỉnh, Thành phố
zalo
Mua Bán Xe Cũ
Suzuki đã qua sử dụng
Hà Nội, TPHCM, Tỉnh
zalo

>>> Tìm hiểu Giá xe Suzuki XL7

So sánh kích thước XL7, Xpander, Rush

Kích thước Suzuki XL7 và các đối thủ trong phân khúc 7 chỗ giá rẻ khá tương đồng.

Thông số động cơ Rush Xpander XL7
Kích thước  ngoài (D x R x C) mm 4435 x 1695 x 1705 4.475 x 1.750 x 1.730 4.450 x 1.775 x 1.710
Chiều dài cơ sở (mm) 2685 2.775 2.74
Khoảng sáng gầm xe (mm) 220 205 200
Bán kính vòng quay tối thiểu (m) 5,2 5.2 5,2
Trọng lượng không tải (kg) 1290 1.250 1.215

So sánh động cơ XL7, Xpander, Rush

Đều sử dụng động cơ dung tích 1.5l, cho moment, công suất là như nhau trong đó chỉ có mẫu Rush là dẫn động cầu sau.

Thông số động cơ Rush Xpander XL7
Loại động cơ 2NR-VE (1.5L) 1.5L MIVEC K15B
Dung tích xy lanh (cc) 1496 1.499 1.462
Công suất tối đa HP/ vòng/phút 102/6300 104/6.000 103/6.000
Mô men xoắn tối đa (Nm/vòng/phút) 134/4200 141/4.000 N.m/rpm 138/4.400
Dẫn động Cầu Sau Cầu trước Cầu trước

Màu xe Suzuki XL7

Bảng màu sắc xe Suzuki XL7

> Xem chi tiết Suzuki XL7

Thông số kỹ thuật xe Suzuki XL7 2022

Bảng thông số kỹ thuật xe Suzuki XL7 các phiên bản được lấy từ website Suzuki Việt Nam.

Thông số xe Suzuki XL7 
Dài x Rộng x Cao (mm) 4.450 x 1.775 x 1.710
Chiều dài cơ sở (mm) 2.74
Trọng lượng không tải (kg) 1.515
Trọng lượng toàn tải (kg) 1.53
Khoảng sáng gầm xe (mm) 200
Bán kính vòng quay tối thiểu (m) 5,2
Thể tích khoang hành lý (lít) 803
Thể tích bình nhiên liệu (l) 45
Loại động cơ Xăng 1.5L 4 xy-lanh K15B
Dung tích xy-lanh (cm3) 1.462
Công suất cực đại (hp/rpm) 103/6.000
Mô-men xoắn cực đại (Nm/rpm) 138/4.400
Hệ dẫn động Cầu trước
Hộp số số tự động 4 cấp
Đèn pha và đèn chạy ban ngày dạng LED
Ốp cản sau mạ bạc
Giá nóc xe
Bộ mâm xe hợp kim 5 chấu kép 16 inch
Lốp xe 195/60R16
Vòm bánh ốp nhựa đen
Vô-lăng dạng D-Cut 3 chấu
Hệ thống ghế ngồi bọc nỉ
Khởi động bằng nút bấm
Màn hình LCD đa sắc TFT hiển thị thông tin trạng thái cửa, mức tiêu thụ nhiên liệu, công suất động cơ,…
Màn hình thông tin giải trí cảm ứng 10 inch
Gương chiếu hậu bên trong chỉnh tay 2 chế độ ngày/đêm
Điều hòa không khí tự động phía trước với sự hỗ trợ điều hòa phía sau chỉnh cơ
Ổ cắm điện 12V mỗi hàng ghế
Hộc đựng đồ ở hàng ghế trước và hàng ghế thứ 2
Hàng ghế thứ 2 có thể trượt với cơ chế gập một chạm.
Hệ thống Cân bằng điện tử ESP
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc HHC
Hệ thống túi khí SRS
Cảm biến đỗ xe
Camera lùi
2 túi khí
Ghế an toàn cho trẻ em ISOFIX
Thân xe với cấu tạo giảm nhẹ chấn thương cho người đi bộ.

Xin chân thành cảm ơn quý khách đã ghé thăm dailymuabanxe.net!

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *