Thông số Nissan Sunny 2022

Thông số Nissan Sunny 2022 mẫu Sedan B thương hiệu nhất có truyền thống lâu đời tại thị trường Việt Nam, được đánh giá cao về tính bền bỉ và không gian nội thất rộng. Sunny không chỉ phù hợp cho gia đình mà còn phù hợp cho nhiều mục đích vận tải khác nhau. Để tìm hiểu chi tiết về xe và các chính sách bán hàng mới nhất quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp.

Hình ảnh xe Nissan Sunny 2022
TƯ VẤN MUA XE
Hà Nội
Nissan Miền Bắc
Hà Nội, Tỉnh
zalo
TPHCM
Nissan Sài Gòn
TPHCM, Tỉnh
zalo
Đà Nẵng
Nissan Đà Nẵng
Tp Đà Nẵng
zalo
Liên hệ đặt Hotline
Tỉnh, Thành Phố
Tỉnh, Thành phố
zalo
Mua Bán Xe Cũ
Nissan đã qua sử dụng
Hà Nội, TPHCM, Tỉnh
zalo

>>> Tìm hiểu Giá xe Nissan Sunny

So sánh kích thước Sunny, Soluto, Mazda2

Kích thước Sunny so với một số mẫu sedan B có phần nhỉnh hơn và khá tương đồng so với Vios, Accent, City

Thông số kích thước Sunny Soluto Mazda2 Sedan
Dài x Rộng x Cao (mm) 4425 x 1695 x 1500 4.300 x 1.710 x 1.460  4340 x 1695 x 1470
Chiều dài cơ sở (mm) 2590 2.57 2.57
Bán kính quay vòng (m) 5.1 5.2 4.7
Khoảng sáng gầm xe (mm) 150 150 140
Trọng lượng không tải (kg) 1.032 1.036 1074

So sánh động cơ Sunny, Soluto, Mazda2

Thông số động cơ Sunny  Soluto Mazda2 Sedan
Loại động cơ Trục cam đôi, 4 xy lanh thẳng hàng Kappa Skyactiv-G
Dung tích xy-lanh (cc) 1498 1.368 1.496
Công suất cực đại (ps/rpm) 98/6000 94/6.000 110/6.000
Mô-men xoắn cực đại (N.m/rpm) 134/4000 132/ 4.000 144/4.000
Hộp số 4AT 6AT
Mâm/Lốp 185/ 65R15 175/70R14 185/65R15

> Xem chi tiết Nissan Sunny

Thông số kỹ thuật xe Nissan Sunny

Bảng thông số kỹ thuật xe Nissan Sunny các phiên bản được lấy từ website Nissan Việt Nam.

Thông số Sunny XL XT XV
D x R x C 4425 x 1695 x 1500
Chiều dài cơ sở 2590
Chiều rộng cơ sở (Trước/ sau) 1480/1485
Khoảng sáng gầm xe 150
Bán kính vòng quay tối thiểu 5,1
Trọng lượng không tải 1032 1059
Số chỗ ngồi 5
Thông số Sunny XL XT XV
Loại động cơ Trục cam đôi, 4 xy lanh thẳng hàng
Dung tích công tác 1498
Công suất tối đa 98/6000
Mô men xoắn tối đa 134/4000
Dung tích bình nhiên liệu 41L
 Hệ thống truyền động Dẫn động cầu trước
 Hộp số Hộp số tay 5 cấp Hộp số tự động 4 cấp
Hệ thống treo Trước Độc lập
Hệ thống treo Sau Thanh xoắn
  Kích thước mâm Vành hợp kim nhôm
Kích thước lốp 185 / 65 R15
Phanh Trước Phanh đĩa
Phanh Sau Tang trống
Trong đô thị 7,86 8,5 8,62
Kết hợp 5,79 6,19 6,21
Ngoài đô thị 4,6 4,81 4,78
Thông số Sunny XL XT XV
Đèn pha Halogen
Đèn báo phanh trên cao Không Có (LED)
Nẹp bước chân có đèn Không Có (LED)
Đèn sương mù
Gương chiếu hậu gập điện/ Báo rẽ Không
Tích hợp đèn báo rẽ
Lưới tản nhiệt mạ chrome
Đuôi gió
Bộ phụ kiện Q-series (Cản trước, cản sau, ốp thân xe và cánh lướt gió) Không
Thông số Sunny XL XT XV
Đồng hồ hiện thị đa thông tin
Bảng điều khiển trung tâm Tiêu chuẩn Thiết kế mới
Chìa khóa thông minh Không  Có
Ngăn đựng đồ cửa trước với giá để chai
Đồng hồ hiển thị đa thông tin Cụm đồng hồ tốc độ hiện thị đa thông tin
Dung tích khoang chứa đồ 490 L
Hệ thống âm thanh 4 loa 2DIN AM/FM & MP3 & Cổng AUX IN
 DVD/CD Màn hình màu 6,95″, kết nối điện thoại thông minh
Aux/USB/Bluetooth
Loa 4
Chất liệu Ghế Nỉ Da
Tay nắm cửa trong mạ chrome Không
Ngăn chứa đồ sau ghế phụ trước
 Cửa gió hàng ghế phía sau
Đèn trần
Điều hòa nhiệt độ Chỉnh tay Tự động
Chìa khóa thông minh Không
Thông số Sunny XL XT XV
Túi khí 2
Phanh ABS/ EBD/ BA
  Dây đai an toàn/ Hàng ghế phía trước
Hệ thống nhắc đeo dây an toàn  Có
Hệ thống chống trộm  Có
Cảm biến lùi
Camera lùi

Xin chân thành cảm ơn quý khách đã ghé thăm dailymuabanxe.net!

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *