Thông số Nissan Navara 2022

Thông số Nissan Navara 2022 mẫu xe bán tải đã từng là ấn tượng nhất trong phân khúc, được đánh giá cơ bắp cùng khả năng vận hành đỉnh cao. Thời điểm hiện tại, Navara cũng sở hữu cho mình thiết kế rất ấn tượng cùng nhiều tiện nghi cao cấp. Để có thêm thông tin chi tiết và các chính sách bán hàng mới nhất về mẫu xe này quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp.

Hình ảnh xe Nissan Navara 2022
TƯ VẤN MUA XE
Hà Nội
Nissan Miền Bắc
Hà Nội, Tỉnh
zalo
TPHCM
Nissan Sài Gòn
TPHCM, Tỉnh
zalo
Đà Nẵng
Nissan Đà Nẵng
Tp Đà Nẵng
zalo
Liên hệ đặt Hotline
Tỉnh, Thành Phố
Tỉnh, Thành phố
zalo
Mua Bán Xe Cũ
Nissan đã qua sử dụng
Hà Nội, TPHCM, Tỉnh
zalo

>>> Tìm hiểu Giá xe Nissan Navara

So sánh kích thước Navara, Triton, Hilux

Kích thước của 3 mẫu xe bán tải có doanh số tốt nhất hiện nay khá tương đồng, trong đó Navara là mẫu xe có thùng xe và kích thước nhỏ nhất.

Thông số Hilux Navara Triton
Dài x Rộng x Cao (mm) 5325 x 1855 x 1815 5.260 x 1.875 x 1.855 5.305 x 1.815 x 1.795
Chiều dài cơ sở (mm) 3085 3.15 3
Khoảng sáng gầm xe (mm) 286 220 220
Bán kính vòng quay tối thiểu (m) 6,4 6.3 5.9
Trọng lượng không tải (kg) 1.92 1.950 1.925
Dung tích bình nhiên liệu (l) 80 80 75
Kích thước khoang chở hàng

(Dài x Rộng x Cao) (mm)

1.512 x 1.524 x 482 1.470 x 1.495 x 520 1.520 x 1.470 x 475

So sánh động cơ Navara, Triton, Hilux

Trong 3 mẫu xe này thì Navara sử dụng hộp số tự động 7 cấp, cùng hiệu suất động cơ rất lớn nếu tính riêng bản 1 cầu.

Thông số Hilux  Navara Triton
Loại động cơ Động cơ dầu, 1GD-FTV Turbo Diesel 2.5L 2.4L Diesel MIVEC DI-D, Hi-Power
Dung tích xy lanh 2.755 2.488 2.393
Công suất cực đại (Hp/rpm) 201/3400 190/3.600 181/3.500
Mô-men xoắn cực đại (Nm/rpm) 500/1.600 450/2.000 430/2.500
Hộp số 6AT 7AT 6AT

> Xem chi tiết Nissan Navara

Thông số kỹ thuật xe Nissan Navara 2022

Bảng thông số kỹ thuật xe Nissan Navara các phiên bản được lấy từ website Nissan Việt Nam.

Thông số Navara Tiêu chuẩn 2WD Cao cấp  4WD Cao Cấp PRO4X
Chiều dài tổng thể (mm) 5.260 x 1.850 x 1.810 5.260 x 1.850 x 1.845 5.260 x 1.850 x 1.860 5.260 x 1.875 x 1.855
Kích thước khoang chở hàng (mm) 1.470 x 1.495 x 520
Chiều dài cơ sở (mm) 3.15
Khoảng sáng gầm xe (mm) 220 225 220
Bán kính quay tối thiểu (m) 6.3 6.2
Dung tích thùng nhiên liệu (L) 80
Số chỗ ngồi 5
Thông số Navara Tiêu chuẩn 2WD Cao cấp  4WD Cao Cấp PRO4X
Kiểu loại Hệ đa thấu kính Quad-LED, tích hợp đèn báo rẽ
Đèn chiếu sáng ban ngày DRL
Đèn pha tự động
Đèn chờ dẫn đường (Follow me home)
Đèn sương mù phía trước LED
Đèn chiếu sáng ban ngày
Đèn hậu dạng LED
Chỉnh điện
Gập điện Tự động
Tích hợp đèn xi-nhan trên gương Tự động
Chức năng sấy kính
Màu Cùng màu thân xe Màu đen
Giá để đồ trên nóc Không
Đèn báo phanh trên cao Có (LED)
Tay nắm cửa mạ crom Mmàu đen
Mở cửa rảnh tay (Keyless entry)
Kính chống ồn Không
Nẹp chân kính Mạ crom Màu đen
Gói độ ngoại thất 4XPRO Không
Thông số Navara Tiêu chuẩn 2WD Cao cấp  4WD Cao Cấp PRO4X
Loại tay lái, chất liệu Ccần số và vô lăng 3 chấu bọc da
Chức năng khóa vô lăng khi tắt máy Không
Nút bấm điều khiển Điều chỉnh âm lượng, nhận cuộc gọi, ra lệnh giọng nói, Cruise control
Chất liệu ghế Nỉ Da cao cấp da 4XPRO
Điều chỉnh ghế Chỉnh cơ Chỉnh điện 8 hướng Chỉnh cơ
Hàng ghế trước công nghệ Zero Gravity
Cửa sổ chỉnh điện 4 cửa chỉnh điện, cửa sổ ghế lái 1 chạm chống kẹt
Hộc đựng kính
Khởi động nút bấm Không
Ga tự động – Cruise control
Gạt mưa tự động Khô
Bệ tỳ tay Bệ tỳ tay hàng ghế trước và sau, khay đựng cốc hàng ghế 2
Điều hòa Tự động, 2 vùng độc lập với chức năng lọc bụi bẩn
Cửa gió điều hòa sau Cửa gió sau với 2 cửa gió độc lập kết hợp cổng sạc USB và khay đựng đồ
Màn hình đa chức năng Màn hình màu hiệu ứng 3D, hiển thị đa thông tin, 7 inch
Màn hình giải trí đa phương tiện Màn hình giải trí cảm ứng 8 inch, AM/FM/USB/Bluetooth/Apple Carplay
Kết nối điện thoại Đàm thoại rảnh tay và chức năng két nối với Smart Phone
Ra lệnh giọng nói
Số loa 6
Thông số Navara Tiêu chuẩn 2WD Cao cấp  4WD Cao Cấp PRO4X
Loại động cơ YYD25 ĐTi
Công nghệ động cơ Turbo Diesel 2.5L, 4 xy-lanh thẳng hàng, công nghệ DOHC, 16 van với Turbo VGS
Dung tích xylanh (cc) 2.488
Công suất cực đại ((kw)Ps/rpm (140)190/3.600
Mô-men xoắn cực đại Nm/rpm 450/2.000
Tiêu chuẩn khí thải Euro 4
Hộp số Số tự động 7 cấp với chế độ chuyển số tay
Hệ thống treo Trước Hệ thống treo trước: Độc lập, tay đòn kép, lò xo trụ và giảm chấn
Hệ thống treo Sau Hệ thống treo sau: Liên kết đa điểm kết hợp với thanh cân bằng
Vành xe Hợp kim đúc
Kích thước lốp 255/60R18
Hệ thống truyền động Dẫn động cầu sau 2 cầu bán thời gian với nút gài cầu điện tử (Shift-on-the-fry)
Hệ thống phanh trước/sau Phanh đĩa/Tang trống
Thông số Navara Tiêu chuẩn 2WD Cao cấp  4WD Cao Cấp PRO4X
Hệ thống chống bó cứng phanh ABS
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp BA
Hệ thống phân bổ lực phanh điện tử EBD
Hệ thống cân bằng điện tử ESC
Hệ thống kiểm soát lực kéo TCS
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc HAC
Tự động khóa cửa xe theo tốc độ
Đèn phanh khẩn cấp
Hệ thống hỗ trợ xuống dốc DBC Không
Cảm biến lùi
Camera 360 Không Camera 360 kết hơp chế độ kiểm soát off road
Camera lùi
Nhận diện vật thể khi lùi xe MOD Không
Mã hóa chìa khóa Immobilizer
Còi báo động
Gương trong xe chống chói Ngày/Đêm Chống chói tự động
Cấu trúc khung gầm hộp kín
Túi khí người lái và hành khách phía trước
Túi khí bên hông phía trước
Túi khí rèm

Xin chân thành cảm ơn quý khách đã ghé thăm dailymuabanxe.net!

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *