Thông số Mitsubishi Triton 2022

Thông số Mitsubishi Triton 2022 mẫu xe bán tải danh tiếng của Mitsubishi Motors trên toàn cầu được ứng dụng ngôn ngữ thiết kế mới nhất Dynamic Shield. Các phiên bản này cũng được trang bị khối động cơ Mivec trên máy dầu, cho sức mạnh và khả năng vượt trôi. Để tìm hiểu chi tiết các phiên bản số sàn, tự động cùng các chính sách bán hàng mới nhất quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp tư vấn bán hàng.

Hình ảnh xe Mitsubishi Triton 2022
TƯ VẤN MUA XE
Hà Nội
Mitsubishi Cầu Diễn
QL32, Bắc Từ Liêm, Hà Nội
zalo
TPHCM
Mitsubishi Sài Gòn
Bình Tân, TPHCM
zalo
Miền Nam
Trung Hiếu
Bình Dương, Đồng Nai
zalo
Quy Nhơn
Hùng Vũ
Bình Định, Phú Yên, Khánh Hòa
zalo
Liên hệ đặt Hotline
Tỉnh, Thành Phố
Tỉnh, Thành Phố
zalo
Mua Bán Xe Cũ
Mitsubishi đã qua sử dụng
Hà Nội, TPHCM, Tỉnh
zalo

>>> Tìm hiểu Giá xe Mitsubishi Triton

So sánh kích thước Triton, Ranger, Hilux

Kích thước của 3 mẫu xe bán tải có doanh số tốt nhất hiện nay khá tương đồng, trong đó Ranger là mẫu xe có thùng xe lớn nhất.

Thông số Hilux Ranger  Triton
Dài x Rộng x Cao (mm) 5325 x 1855 x 1815 5.362 x 1.860 x 1.830 5.305 x 1.815 x 1.795
Chiều dài cơ sở (mm) 3085 3.22 3
Khoảng sáng gầm xe (mm) 286 200 220
Bán kính vòng quay tối thiểu (m) 6,4 6.35 5.9
Trọng lượng không tải (kg) 1.92 2.215 1.925
Dung tích bình nhiên liệu (l) 80 80 75
Kích thước khoang chở hàng

(Dài x Rộng x Cao) (mm)

1.512 x 1.524 x 482 1.613 x 1.850 x 511 1.520 x 1.470 x 475

So sánh động cơ Triton, Ranger, Hilux

Trong 3 mẫu xe bán tải này thì Ranger là mẫu xe duy nhất sử dụng khối động cơ Bi-turbo & hộp số 10 cấp rất đáng giá, công nghệ cao cấp hiện nay cho các dòng xe hơi.

Thông số Hilux  Ranger Triton
Loại động cơ Động cơ dầu, 1GD-FTV Turbo Diesel 2.2L i4 TDCi 2.4L Diesel MIVEC DI-D, Hi-Power
Dung tích xy lanh 2.755 2.198 2.393
Công suất cực đại (Hp/rpm) 201/3400 213/3.200 181/3.500
Mô-men xoắn cực đại (Nm/rpm) 500/1.600 385/1.600-2.500 430/2.500
Hộp số 6AT 10AT 6AT

Màu xe Mitsubishi Triton

Bảng màu sắc xe Mitsubishi Triton

> Xem chi tiết Mitsubishi Triton

Thông số kỹ thuật xe Mitsubishi Triton 2022

Bảng thông số kỹ thuật xe Mitsubishi Triton ba phiên bản số tự động được lấy từ website Mitsubishi Việt Nam.

Thông số Triton 4×2 AT MIVEC 4×2 AT MIVEC Premium 4×4 AT MIVEC Premium
Kích thước D x R x C (mm) 5.305 x 1.815 x 1.795
Kích thước thùng xe D x R x C (mm) 1.520 x 1.470 x 475
Khoảng cách hai cầu xe (mm) 3
Bán kính quay vòng tối thiểu (m) 5.9
Khoảng sáng gầm xe (mm) 205 220
Khối lượng không tải (kg) 1.74 1.81 1.925
Số chỗ ngồi 5
Thông số Triton 4×2 AT MIVEC 4×2 AT MIVEC Premium 4×4 AT MIVEC Premium
Loại động cơ 2.4L Diesel MIVEC DI-D, Hi-Power
Công suất cực đại (Ps/rpm) 181/3.500
Momen xoắn cực đại (Nm/rpm) 430/2.500
Dung tích thùng nhiên liệu (L) 75
Hộp số 6AT 6AT – Sport mode
Truyền động Cầu sau 2 cầu Super Select 4WD-II
Khóa vi sai cầu sau Không
Trợ lực lái Trợ lực thủy lực
Hệ thống treo trước Độc lập, tay đòn kép, lò xo cuộn với thanh cân bằng
Hệ thống treo sau Nhíp lá
Lốp xe trước/sau 245/65R17 + hợp kim 17 inch 265/60R18 + hợp kim 18 inch
Phanh trước Đĩa
Phanh sau Tang Trống
Thông số Triton 4×2 AT MIVEC 4×2 AT MIVEC Premium 4×4 AT MIVEC Premium
 Hệ thống đèn chiếu sáng phía trước Halogen Đèn LED + Điều chỉnh độ cao chiếu sáng
Đèn LED chiếu sáng ban ngày Không
Hệ thống tự động Bật/Tắt đèn chiếu sáng Không
Hệ thống đèn pha tự động Không
Đèn sương mù
Kính chiếu hậu Chỉnh điện, mạ crom Chỉnh/gập điện, mạ crom, tích hợp đèn báo rẽ, sưởi gương
Cảm biến gạt mưa tự động Không
Sưởi kính sau Không
Đèn phanh thứ 3 lắp trên cao
Sưởi kính sau
Bệ bước hông xe
Bệ bước cản sau
Chắn bùn trước/sau
Thông số Triton 4×2 AT MIVEC 4×2 AT MIVEC Premium 4×4 AT MIVEC Premium
Vô lăng và cần số bọc da Không
Lẫy sang số trên vô lăng Không
Điều hòa nhiệt độ Chỉnh tay Tự động 2 vùng
Lọc gió điều hòa
Chất liệu ghế Nỉ Da
Ghế tài xế Chỉnh tay 4 hướng Chỉnh điện 8 hướng
Kính cửa điều khiển điện Kính cửa phía tài xế điều chỉnh một chạm xuống kính Kính cửa phía tài xế điều chỉnh một chạm, chống kẹt
Màn hình hiển thị đa thông tin Dạng LCD
Hệ thống giải trí CD/USB/Bluetooth Màn hình cảm ứng 6,75 inch Android Auto, Apple CarPlay, USB/Bluetooth
Số lượng loa 4 6
Điều khiển âm thanh trên vô lăng
Hệ thống ga tự động
Tựa tay trung tâm ở hàng ghế sau (hộc để ly)   Không
Cửa gió phía sau cho hành khách Không
Thông số Triton 4×2 AT MIVEC 4×2 AT MIVEC Premium 4×4 AT MIVEC Premium
Túi khí phía trước dành cho người lái và hành khách
Túi khí bên Không
Túi khí rèm dọc hai bên thân xe Không
Túi khí đầu gối bảo vệ người lái Không
Hệ thống phanh ABS-EBD
Hệ thống hỗ trợ phanh (BA) Không
Hệ thống cân bằng điện tử và kiểm soát lực kéo (ASTC) Không
Hệ thống khởi hành ngang dốc HSA Không
Chế độ chọn địa hình of-road Không
Hỗ trợ đổ đèo (HDC) Không
Cảm biến lùi Không
Hỗ trợ chuyển làn đường (LCA) Không
Hệ thống cảnh báo điểm mù (BSW) Không
Hệ thống giảm thiểu va chạm phía trước (FCM) Không
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau (RCTA) Không
Cảm biến góc Không
Hệ thống chống tăng tốc ngoài ý muốn (UMS) Không
Gương chiếu hậu chống chói tự động
Khóa cửa tự động
Chìa khóa thông minh và nút bấm khởi động Không
Chìa khóa mã hóa chống trộm

TƯ VẤN MUA XE
Hà Nội
Mitsubishi Cầu Diễn
QL32, Bắc Từ Liêm, Hà Nội
zalo
TPHCM
Mitsubishi Sài Gòn
Bình Tân, TPHCM
zalo
Miền Nam
Trung Hiếu
Bình Dương, Đồng Nai
zalo
Quy Nhơn
Hùng Vũ
Bình Định, Phú Yên, Khánh Hòa
zalo
Liên hệ đặt Hotline
Tỉnh, Thành Phố
Tỉnh, Thành Phố
zalo
Mua Bán Xe Cũ
Mitsubishi đã qua sử dụng
Hà Nội, TPHCM, Tỉnh
zalo

Mua bán ô tô đã qua sử dụng

Hệ thống tư vấn mua bán xe ô tô Mitsubishi Triton cũ tại Hà Nội, TPHCM và các tỉnh thành trên cả nước với mong muốn kết nối người dùng tìm kiếm được các mẫu xe Triton lướt, Triton đã qua sử dụng đạt chất lượng cao giữa người bán và người mua. Bên cạnh đó, chúng tôi còn có hệ thống thu mua, thẩm định chất lượng, định giá xe với rất nhiều tiêu chí.

Cam kết tư vấn mua bán chuyên nghiệp, bảo mật thông tin và đảm bảo chất lượng xe là hoàn hảo trước khi tới tay người tiêu dùng. 

>>> Tìm kiếm các mẫu xe Mitsubishi Triton cũ & các dòng xe đã qua sử dụng khác


Xin chân thành cảm ơn quý khách đã ghé thăm dailymuabanxe.net!

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *