Thông số Lexus RX300 2022

Thông số xe Lexus RX300 2022 mẫu SUV tầm trung có kiểu dáng thiết kế tương đồng với các anh em trong thế hệ RX: RX350, RX450h, mẫu xe này được trang bị khối động cơ nhỏ hơn cùng các tiện ích cao cấp dược lượt bỏ. Để có thêm thông tin chi tiết về RX300, cũng như những chính sách bán hàng mới nhất quý khách vui lòng liên hệ hotline.

Hình ảnh xe Lexus RX300 2022
TƯ VẤN MUA XE
Lexus Hà Nội
Lexus Thăng Long
Kangnam, Hà Nội
zalo
Lexus Sài Gòn
Lexus TPHCM
Quận 1, TPHCM
zalo
Mua Bán Xe Cũ
Lexus đã qua sử dụng
Hà Nội, TPHCM, Tỉnh
zalo

>>> Tìm hiểu Giá xe Lexus RX300

So sánh kích thước RX300, Audi Q5, BMW X3

Thông số kích thước RX300 Q5 X3
Kích thước Dài x Rộng x Cao (mm) 4890 x 1895 x 1690 4.663 x 1.893 x 1.659 4708 x 1891 x 1676
Chiều dài cơ sở  (mm) 2790 2.819 2864
Khoảng sáng gầm xe  (mm) 200 208 200
Trọng lượng không tải (kg) 1965 – 2070 1825
Trọng lượng toàn tải (kg) 2575 2499
Bán kính quay vòng tối thiểu (m) 5.9 6

So sánh động cơ RX300, Audi Q5, BMW X3

Thông số động cơ RX300 Q5 X3
Dung tích cm3 1998 1.984 1998
Công suất cực đại Hp/rpm 233Hp/4800-5600 245 / 5,000-6,000 252
Momen xoắn cực đại Nm/rpm 350/1650-4000  370 / 1,600-4,5000 350
Hộp số 6AT 7 cấp S-tronic 8 cấp Steptronic
Truyền động AWD 4WD

Màu sắc xe Lexus RX300

Bảng màu sắc xe Lexus RX300

> Xem chi tiết Lexus RX300

Thông số kỹ thuật xe Lexus RX300 2022

Bảng thông số kỹ thuật xe Lexus RX300 được lấy từ website Lexus Việt Nam.

Thông số xe Lexus RX300
Mã kiểu loại AGL25L-AWTGZ
Số chỗ ngồi 5
Kích thước tổng thể Dài x Rộng x Cao mm 4890 x 1895 x 1690
Chiều dài cơ sở mm 2790
Chiều rộng cơ sở Trước mm 1640
Sau mm 1630
Khoảng sáng gầm xe mm 200
Dung tích khoang hành lý L 453
Dung tích bình nhiên liệu L 72
Trọng lượng không tải kg 1965 – 2070
Trọng lượng toàn tải kg 2575
Bán kính quay vòng tối thiểu m 5.9
ĐỘNG CƠ & VẬN HÀNH 
ĐỘNG CƠ & VẬN HÀNH Mã động cơ 8AR-FTS
Loại I4
Dung tích cm3 1998
Công suất cực đại Hp/rpm 233Hp/4800-5600
Momen xoắn cực đại Nm/rpm 350/1650-4000
Tiêu chuẩn khí thải EURO 6
Chế độ tự động ngắt động cơ
Hộp số 6AT
Truyền động AWD
Chế độ lái Eco/Normal/Sport S/
Sport S+/Customize
Hệ thống treo Trước MacPherson Strut
Sau Double Wishbone
HT treo thích ứng
Hệ thống điều chỉnh chiều cao chủ động
Hệ thống phanh Trước Đĩa
Sau Đĩa
Hệ thống lái Trợ lực điện
Trợ lực dầu
Bánh xe & Lốp xe Kích thước 235/55R20
Lốp thường
Lốp run-flat
Lốp dự phòng/Spare tire Lốp thướng/Ground tire
Lốp tạm/Temporary tire
NGOẠI THẤT  
Cụm đèn trước Đèn chiếu gần 3L LED
Đèn chiếu xa LED
Đèn báo rẽ LED + Sequential
Đèn ban ngày LED
Đèn sương mù
Đèn góc
Rửa đèn
Tự động bật /tắt
Tự động điều chỉnh góc chiếu
Tự động mở rộng góc chiếu
Tự động điều chỉnh pha/cốt
Tự động thích ứng
Cụm đèn sau Đèn báo phanh LED
Đèn báo rẽ LED + Sequential
Đèn sương mù
Hệ thống gạt mưa Tự động
Chỉnh tay
Gương chiếu hậu bên ngoài Chỉnh điện
Tự động gập
Tự động điều chỉnh khi lùi
Chống chói
Sấy gương
Nhớ vị trí
Cửa xe Cửa hít
Cửa khoang hành lý Mở điện
Đóng điện
Chức năng không chạm kick
Cửa số trời Điều chỉnh điện
Chức năng 1 chạm đóng mở
Chức năng chống kẹt
Toàn cảnh
Giá nóc
Cánh gió đuôi xe
Ống xả Đơn
Kép
NỘI THẤT & TIỆN NGHI 
Chất liệu ghế Da Semi-aniline
Ghế người lái Chỉnh điện 10hướng
Nhớ vị trí 3 vị trí
Sưởi ghế
Làm mát ghế
Mat-xa
Chức năng hỗ trợ ra vào
Ghế hành khách phía trước Chỉnh điện 10hướng
Nhớ vị trí 3 vị trí
Sưởi ghế
Làm mát ghế
Mat-xa
Hàng ghế sau Chỉnh điện
Gập 40:60
Ghế Ottoman
Nhớ vị trí
Sưởi ghế
Làm mát ghế
Mat-xa
Hàng ghế thứ 3 Chỉnh điện
Gập điện
Tay lái Chỉnh điện
Nhớ vị trí
Chức năng hỗ trợ ra vào
Chức năng sưởi
Tích hợp lẫy chuyển số
Hệ thống điều hòa Loại Tự động 2vùng
Chức năng Nanoe
Chức năng lọc bụi phấn hoa
Chức năng tự động thay đổi chế độ lấy gió
Chức năng điều khiển cửa gió thông minh
Hệ thống âm thanh Loại Lexus Premium
Số loa 12
Màn hình 12.3″
Đầu CD/DVD/ CD/ DVD player
AM/FM/ USB/AUX/ Bluetooth
Hệ thống giải trí cho hàng ghế sau
Hệ thống dẫn đường (bản đồ VN)
Màn hình hiển thị trên kính chắn gió
Sạc không dây
Rèm che nắng cửa sau Chỉnh cơ
Chỉnh điện
Rèm che nắng kính sau Chỉnh điện
Hộp lạnh
Chìa khóa dạng thẻ
TÍNH NĂNG AN TOÀN 
Phanh đỗ Điện tử
Hệ thống chống bó cứng phanh
Hỗ trợ lực phanh
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống Hỗ trợ vào cua chủ động
Hệ thống kiểm soat lực bám đường
Hệ thống lựa chọn vận tốc vượt địa hình
Hệ thống quản lý động lực học hợp nhất
Đèn báo phanh khẩn cấp
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc
Hệ thống hỗ trợ xuống dốc
Hệ thống điều khiển hành trình Loại thường
Hệ thống an toàn tiền va chạm
Hệ thống cảnh báo lệch làn đường
Hệ thống hỗ trợ duy trì làn đường
Hệ thống nhận diện biển báo
Hệ thống cảnh báo điểm mù
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Cảm biến khoảng cách Phía trước
Phía sau
Hệ thống hỗ trợ đỗ xe Camera lùi
Camera 360
Đỗ xe tự động
Túi khí Túi khí phía trước
Túi khí đầu gối cho người lái
Túi khí đầu gối cho HK phía trước
Túi khí đệm cho HK phía trước
Túi khí bên phía trước
Túi khí bên phía sau
Túi khí rèm
Túi khí đệm phía sau
Móc ghế trẻ em ISOFIX
TƯ VẤN MUA XE
Lexus Hà Nội
Lexus Thăng Long
Kangnam, Hà Nội
zalo
Lexus Sài Gòn
Lexus TPHCM
Quận 1, TPHCM
zalo
Mua Bán Xe Cũ
Lexus đã qua sử dụng
Hà Nội, TPHCM, Tỉnh
zalo

Mua bán ô tô đã qua sử dụng

Hệ thống tư vấn mua bán xe ô tô Lexus RX300 cũ tại Hà Nội, TPHCM và các tỉnh thành trên cả nước với mong muốn kết nối người dùng tìm kiếm được các mẫu xe RX300 lướt, RX300 đã qua sử dụng đạt chất lượng cao giữa người bán và người mua. Bên cạnh đó, chúng tôi còn có hệ thống thu mua, thẩm định chất lượng, định giá xe với rất nhiều tiêu chí.

Cam kết tư vấn mua bán chuyên nghiệp, bảo mật thông tin và đảm bảo chất lượng xe là hoàn hảo trước khi tới tay người tiêu dùng. 

>>> Tìm kiếm các mẫu xe Lexus RX300 cũ & các dòng xe đã qua sử dụng khác


Xin chân thành cảm ơn quý khách đã ghé thăm dailymuabanxe.net!

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *