Thông số Honda City 2022

Thông số Honda City 2022 dòng sedan B tin cậy trong suốt quá trình phát triển tại thị trường Việt Nam, thì Honda City là dòng sản phẩm chất lượng đi cùng năm tháng bên cạnh CRV, đây là 2 mẫu xe quen thuộc có doanh số bán ra rất lớn và rất được lòng người tiêu dùng Việt nhờ thiết kế thể thao cùng phong cách vận hành cá tính.

Hình ảnh xe Honda City RS 2022
TƯ VẤN MUA XE
TPHCM
Honda Sài Gòn
Tân Phong, Q7, TPHCM
zalo
Hà Nội
Honda Mỹ Đình
Mỹ Đình – Hà Nội
zalo
Đà Nẵng
Honda Đà Nẵng
Hải Châu, Đà Nẵng
zalo
Liên hệ đặt Hotline
Tỉnh, Thành Phố
Tỉnh, Thành Phố
zalo
Mua Bán Xe Cũ
Honda đã qua sử dụng
Hà Nội, TPHCM, Tỉnh
zalo

>>> Tìm hiểu thủ tục mua xe trả góp

So sánh kích thước City, Vios & Accent

Nếu so sánh kích thước xe vios so với các đối thủ cạnh tranh chính cùng phân khúc như Honda City và Hyundai Accent thì Vios có vẻ lép vế, nhưng trên thực tế thì xe lại có không gian Cabin rất rộng và được đánh giá cao hơn về sự thoải mái cho người ngồi.

Kích thước xe City và đối thủ Vios City Accent
D x R x C (mm) 4425 x 1730×1475 4.553 x 1.748 x 1.467 4.440 x 1.729 x 1.460
Chiều dài cơ sở (mm) 2550 2.6 2.6
Chiều rộng cơ sở (Trước/ sau) (mm) 1485/1460 1.495/1.483
Khoảng sáng gầm xe (mm) 133 134 150
Bán kính vòng quay tối thiểu (m) 5,1 5 5.2
Trọng lượng không tải (kg) 1110 1117 1020

So sánh động cơ City, Vios & Accent

Nếu so sánh về động cơ và hiệu suất vận hành, thì trong 3 mẫu xe này thì Honda City là mẫu xe có công suất cao nhất, đây là mẫu xe cũng cho khả năng bứt tốc tốt và các trải nghiệm lái thể thao.

Động cơ City và đối thủ Vios City Accent
Loại động cơ DOHC, Dual VVT – i 1.5L DOHC i-VTEC, I4, 16 van Kappa 1.4 MPI
Dung tích công tác (cc) 1496 1.498 1,368
Công suất cực đại (HP) 107/6000 119/6.600 100/6,000
Mô men xoắn cực đại (Nm) 140/4200 145/4.300 132/4,000
Hộp số CVT CVT 6AT

Màu xe Honda City

Bảng màu sắc xe Honda City

>>> Xem chi tiết sản phẩm Honda City và giá bán

Thông số kỹ thuật xe Honda City 2022

Bảng thông số xe Honda City 4 phiên bản: City G, City L, City RS được lấy từ website Honda Việt Nam.

Thông số City G City L City RS
Số chỗ ngồi 5
Dài x Rộng x Cao (mm) 4.553 x 1.748 x 1.467
Chiều dài cơ sở (mm) 2.6
Chiều rộng cơ sở trước/sau (mm) 1.495/1.483
Khoảng sáng gầm xe (mm) 134
Bán kính vòng quay tối thiểu (m) 5
Trọng lượng không tải (kg) 1.117 1.124 1.134
Trọng lượng toàn tải (kg) 1.58
Cỡ lốp 185/60R15 185/55R16
La-zăng Hợp kim 15 inch Hợp kim 16 inch
Hệ thống treo trước/sau Kiểu MacPherson/Giằng xoắn
Hệ thống phanh trước/sau Phanh đĩa/Phanh tang trống
Thông số City G City L City RS
Đèn chiếu xa Halogen LED
Đèn chiếu gần Halogen Projector LED
Đèn chạy ban ngày LED
Đèn sương mù Không LED
Đèn hậu LED
Đèn phanh trên cao LED
Gương chiếu hậu Chỉnh điện Chỉnh điện, gập điện, tích hợp đèn báo rẽ
Tay nắm cửa Cùng màu thân xe Mạ Chrome Cùng màu thân xe
Cửa kính điện tự động lên xuống một chạm chống kẹt Ghế lái
Ăng-ten Dạng vây cá mập
Thông số City G City L City RS
Chất liệu ghế ngồi Da Da lộn Da, Da lộn, nỉ
Ghế lái Chỉnh điện 6 hướng
Vô-lăng Urethane, điều chỉnh 4 hướng và tích hợp nút điều chỉnh âm thanh Bọc da, điều chỉnh 4 hướng, tích hợp nút điều chỉnh âm thanh Bọc da, điều chỉnh 4 hướng và tích hợp nút điều chỉnh âm thanh và có lẫy chuyển số
Màn hình giải trí Cảm ứng 8 inch
Bảng đồng hồ sau vô-lăng Analog
Chế độ khởi động từ xa Không
Chìa khóa thông minh Không
Khởi động bằng nút bấm
Chế độ đàm thoại rảnh tay
Kết nối điện thoại thông minh/Bluetooth/USB
Quay số nhanh bằng giọng nói
Đài AM/FM
Hệ thống loa 04 loa 08 loa
Nguồn sạc 3 5
Hệ thống điều hòa Chỉnh cơ Tự động một vùng
Cửa gió điều hòa cho hàng ghế sau Không
Tựa tay hàng ghế sau tích hợp hộc đựng cốc Không
Bệ trung tâm tích hợp khay đựng cốc và ngăn chứa đồ Không
Ngăn đựng tài liệu cho hàng ghế sau
Đèn đọc bản đồ cho hàng ghế trước và hàng ghế sau
Đèn cốp
Gương trang điểm cho hàng ghế trước Ghế lái Ghế lái + Ghế phụ
Thông số City G City L City RS
Kiểu động cơ 1.5L DOHC i-VTEC 4 xy-lanh thẳng hàng, 16 van
Dung tích xy-lanh (cc) 1.498
Công suất (Hp/rpm) 119/6.600
Mô-men xoắn (Nm/rpm) 145/4.300
Hộp số Vô cấp CVT
Dung tích thùng nhiên liệu (lít) 40
Hệ thống nhiên liệu Phun xăng điện tử/PGM-FI
Chế độ lái tiết kiệm nhiên liệu (ECO Mode)
Chức năng hướng dẫn lái tiết kiệm nhiên liệu (ECO Coaching)
Chế độ lái thể thao
Hệ thống lái Trợ lực lái điện
Van bướm ga điều chỉnh bằng điện tử
Chu trình tổ hợp 5,68
Đô thị cơ bản 7,29
Đô thị phụ 4,73
Thông số City G City L City RS
Túi khí cho ghế lái và ghế phụ
Túi khí bên cho hàng ghế trước
Túi khí rèm cho tất cả hàng ghế Không Không
Hệ thống cân bằng điện tử VSA
Hệ thống chống bó cứng phanh ABS
Hệ thống phân bổ lực phanh điện tử EBD
Hệ thống hỗ trợ phanh khẩn cấp BA
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc HSA
Đèn báo phanh khẩn cấp ESS
Ga tự động Cruise Control Không
Camera lùi Không 3 góc quay
Chức năng khóa cửa tự động
Nhắc nhở cài dây an toàn Hàng ghế trước
Móc ghế an toàn cho trẻ em ISOFIX
Khung xe hấp thụ lực và tương thích va chạm
Chìa khóa được mã hóa chống trộm và hệ thống báo động

Xin chân thành cảm ơn quý khách đã ghé thăm dailymuabanxe.net!

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *