Thông số BMW X5 2022

Thông số xe BMW X5 2022 mẫu SUV cỡ lớn danh tiếng của BMW Motors trên toàn cầu, có doanh số bán ra cực khủng nhờ khối động cơ mạnh mẽ, công nghệ tích hợp vượt trội cùng phong cách thể thao ấn tượng. Để tìm hiểu chi tiết về BMW X5 và các chính sách bán hàng mới nhất quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp hotline.

Hình ảnh xe BMW X5 2022
Tư vấn xe mới


BMW

082 559 7777


ĐC: Hà Nội, TPHCM, Tỉnh

Mua bán xe cũ


BMW đã qua sử dụng

0988 456 468


Hà Nội, TPHCM, Tỉnh

>>> Tìm hiểu Giá xe BMW X5

So sánh kích thước BMW X5, Lexus RX350, Mercedes GLE

Thông số kích thước RX350 GLE450 X5
Kích thước Dài x Rộng x Cao (mm) 4890 x 1895 x 1690 4924 x 1947 x 1772  4922 x 2004 x 1745
Chiều dài cơ sở (mm) 2790 2995 2975
Chiều rộng cơ sở trước/ sau (mm) 1640/ 1630 1.666/ 1.686
Khoảng sáng gầm xe (mm) 200 180 214
Trọng lượng không tải 1980 – 2085 2220 2.135
Trọng lượng toàn tải 2575 3000 2.885

So sánh động cơ BMW X5, Lexus RX350, Mercedes GLE

Thông số động cơ RX350 GLE450 X5
Loại V6 I6 I6, TwinPower Turbo
Dung tích cm3 3456 2999 2999
Công suất cực đại Hp/rpm 296/6300 367 / 5500 – 6100 340/ 5.500- 6.500
Momen xoắn cực đại Nm/rpm 370/4600-4700 500 / 1600 – 4500  450/ 1.500 – 5.200
Hộp số 8AT 9 cấp 9G-TRONIC 8 cấp Steptronic

> Xem chi tiết BMW X5

Thông số kỹ thuật xe BMW X5 2022

Bảng thông số kỹ thuật xe BMW X5 được lấy từ website BMW Việt Nam.

Thông số BMW X5 
D x R x C (mm) 4.922 x 2.004 x 1.745
Chiều dài cơ sở (mm) 2.975
Chiều rộng cơ sở trước/sau (mm) 1.666/ 1.686
Trọng lượng không tải (kg) 2.135
Hệ số cản gió (Cd) 0.32
Thể tích khoang hành lý (l) 650 – 1.870
Thể tích bình xăng (l) 83
Thông số BMW X5 
Động cơ Xăng I6, TwinPower Turbo, 3.0L
Công suất cực đại (hp/ rpm) 340/ 5.500- 6.500
Mô-men xoắn cực đại (Nm/ rpm) 450/ 1.500 – 5.200
Dẫn động Hai cầu AWD
Hộp số Tự động 8 cấp Steptronic
Tốc độ tối đa (km/h) 243
Thời gian tăng tốc từ 0 – 100 km/h (s) 5,5
Tiêu thụ nhiên liệu trung bình (l/100km) 8,5 – 8,9
Khí xả CO2 trung bình(g/km) 193 – 207
Hệ thống treo Khí nén
Lốp xe Run-flat
Lẫy chuyển số Phía sau tay lái
Thông số X5 xLine X5 Plus
Đèn trước LED thích ứng tích hợp chức năng tự động mở rộng  BMW Laserlight
góc chiếu khi vào cua
Đèn sương mù LED
Đèn hậu LED
Đèn chào mừng
Gương chiếu hậu Chỉnh/ gập điện và chống chói tự động
Mâm xe 5 chấu kép 19 inch (kiểu 734) 20 inch (kiểu 738)
Kính cách âm, cách nhiệt cao cấp 2 lớp
Kính khoang sau tối màu
Cửa sau đóng/mở điện
Gạt mưa & đèn bật/tắt Tự động
Viền cửa sổ Hợp kim nhôm
Giá nóc bằng Hợp kim nhôm
Bậc lên/xuống Hợp kim nhôm
Gói trang bị xLine
Thông số X5 xLine X5 Plus
Nội thất ốp nhôm Mesheffect Có và Chạm pha lê ‘CraftedClarity’
Hệ thống tạo ion & hương thơm Không
Đèn viền trang trí Thay đổi màu sắc & độ sáng
Mặt táp-lô Bọc da Sensatec
Tay lái thể thao Bọc da tích hợp các nút bấm đa chức năng
Rèm che nắng 2 bên phía sau
Thảm sàn
Cổng chờ gắn phụ kiện (giá tablet …)
 2 cổng USB-C bổ sung sau
lưng ghế trước
Điều hòa tự động 4 vùng
Chìa khóa thông minh
Gương chiếu hậu chống chói
Cửa sổ trời toàn cảnh Panorama Không
Hệ thống ghế ngồi
Ghế ngồi Bọc da Vernasca
Hàng ghế thứ 3
Ghế trước Chỉnh điện, ghi nhớ vị trí Chỉnh điện đa hướng, ghi nhớ vị trí, sưởi và thông gió
Hệ thống thông tin giải trí
Dàn âm thanh  BMW HiFi 10 loa, công suất 205 watt, âm-li đa kênh  Harman Kardon surround 16 loa, công suất 464 watt, âm-li 9 kênh
Hỗ trợ kết nối Apple CarPlay không dây
Chức năng điều khiển bằng giọng nói thông minh
Bảng đồng hồ Kỹ thuật số 12,3 inch
Màn hình giải trí Cảm ứng 12,3 inch
Núm xoay điều khiển iDrive Touch
Hệ điều hành BMW 7.0
Thông số X5 xLine X5 Plus
Chức năng cửa hít Không
Hệ thống kiểm soát hành trình Cruise control
Chức năng điều chỉnh pha/cốt tự động thông minh
Hệ thống hỗ trợ xuống đèo/dốc HDC
Hệ thống hỗ trợ đỗ xe Parking Assistant Plus tích hợp camera 360 độ thông minh
Chức năng hỗ trợ lùi xe Reversing Assistant
Hệ thống giám sát áp suất lốp

Xin chân thành cảm ơn quý khách đã ghé thăm dailymuabanxe.net!

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *