Thông số BMW X4 2022

Thông số xe BMW X4 2022 mẫu SAC (Sport  Avtivity Coupe) độc đáo tại thị trường Việt, đây là phân khúc hiếm và BMW X4 chỉ có sự cạnh tranh nhẹ tới từ Mercedes Benz GLC300 Coupe. Để tìm hiểu chi tiết về BMW X4 và các chính sách bán hàng mới nhất quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp hotline.

Hình ảnh xe BMW X4 2022
Tư vấn xe mới


BMW

082 559 7777


ĐC: Hà Nội, TPHCM, Tỉnh

Mua bán xe cũ


BMW đã qua sử dụng

0988 456 468


Hà Nội, TPHCM, Tỉnh

>>> Tìm hiểu Giá xe BMW X4

So sánh kích thước BMW X4, Mercedes GLC300 Coupe

Thông số  BMW X4 GLC300 Coupe
Kích thước DxRxC (mm) 4.752 x 1.918 x 1.621 4750 x 1900 x 1600
Chiều dài cơ sở (mm) 2.864 2873
Tự trọng (kg) 1.795 1800

So sánh động cơ BMW X4, Mercedes GLC300 Coupe

Thông số  BMW X4 GLC300 Coupe
Động cơ TwinPower Turbo I4 2.0L I4 – 2.0l
Công suất tối đa (mã lực) 184 / 5.000 – 6.000 258 / 5800 – 6100
Mô-men xoắn cực đại (Nm) 290 / 1.350 – 4.250 370 / 1800 – 4000
Hộp số Tự động 8 cấp  9 cấp 9G-TRONIC
Tốc độ tối đa (km/h) 215 240
Tăng tốc từ 0 – 100km/h (giây) 8.3 6,3s

> Xem chi tiết BMW X4

Thông số kỹ thuật xe BMW X4

Bảng thông số kỹ thuật xe BMW X4 được lấy từ website BMW Việt Nam.

Thông số BMW X4
Số chỗ 5 chỗ
Kiểu dáng SAC
Chiều dài 4762.5 mm
Chiều rộng 2138.7 mm
Chiều cao 1620.5 mm
Chiều dài cơ sở 2865.1 mm
Chiều rộng cơ sở trước 1623.1 mm
Chiều rộng cơ sở sau 1602.7 mm
Khoảng sáng gầm xe 2057 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu 6 m
Trọng lượng không tải 2082 kg
Trọng lượng toàn tải 2499.3 kg
Chi tiết động cơ TwinPower Turbo I4 2.0L
Hộp số 8AT
Hệ thống truyền động 4WD
Số xy lanh 4
Dung tích xy lanh (cc) 1.998
Loại nhiên liệu Xăng
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút) 184 / 5.000 – 6.000
Mô-men xoắn cực đại (Nm) 290 / 1.350 – 4.250
Tỉ số nén 9.3
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Kết hợp 14.7
Trong đô thị 16.8
Ngoài đô thị 12.38
Phanh trước Đĩa thông giá
Phanh sau Đĩa thông giá
Hệ thống treo Trước Strut
Hệ thống treo sau Multi-Link
Trợ lực tay lái
Loại vành painted alloy
Kích thước lốp 255/40R21 Fr & 265/40R21 Rr Perf Non-RFT
Lốp dự phòng
Thông số BMW X4
Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày
Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điện
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Chức năng sấy gương
Gương chiếu hậu chống chói
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Đèn sương mù sau
Thông số BMW X4
Chất liệu bọc ghế Da cao cấp
Nhớ vị trí ghế Ghế lái (2 vị trí)
Sưởi ghế/thông gió
Ghế – Ghế trước
Nhớ vị trí ghế Ghế lái (2 vị trí)
Sưởi ghế/thông gió
Chất liệu vô lăng Da
Điều chỉnh vô lăng Chỉnh điện, 4 hướng
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Bộ nhớ vị trí Không
Sưởi vô lăng Không
Cửa sổ trời
Gương chiếu chống chói tự động
Thông số BMW X4
Hệ thống âm thanh
Số loa 16
Cổng kết nối USB
Cổng kết nối AUX
Kết nối Bluetooth
Phanh tay điện tử Không
Cửa sổ điều chỉnh điện
Cốp điều khiển điện Không
Khóa cửa điện
Hệ thống dẫn đường
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)
Thông số BMW X4
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau
Hệ thống kiểm soát điểm mù
Hệ thống cảnh báo trước va chạm
Hệ thống báo động chống trộm
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Xin chân thành cảm ơn quý khách đã ghé thăm dailymuabanxe.net!

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *