Thông số BMW X1 2022

Thông số xe BMW X1 2022 mẫu SUV cỡ nhỏ có khả năng vận hành vô cùng mạnh mẽ nhờ khối động cơ TwinPower Turbo, bên cạnh đó xe còn có khả năng di chuyển linh hoạt, tính năng an toàn cao, cùng sự êm ái trên các dòng xe cao cấp. Để tìm hiểu chi tiết về BMW X1 và các chính sách bán hàng mới nhất quý khách vui lòng liện hệ trực tiếp hotline.

Hình ảnh xe BMW X1 2022
Tư vấn xe mới


BMW

082 559 7777


ĐC: Hà Nội, TPHCM, Tỉnh

Mua bán xe cũ


BMW đã qua sử dụng

0988 456 468


Hà Nội, TPHCM, Tỉnh

>>> Tìm hiểu Giá xe BMW X1

So sánh kích thước BMW X1, Audi Q2, Volvo XC40

Thông số kích thước  XC40 Q3 X1
Kích thước D x R x C (mm) 4.425 x 1.863 x 1.658 4.484 x 1.849 x 2.680 4.447 x  1.821 x 1.598
Chiều dài cơ sở (mm) 2.702 2680 2.67
Khoảng sáng gầm xe (mm) 210 182

So sánh động cơ BMW X1, Audi Q2, Volvo XC40

Thông số động cơ  XC40 Q3 X1
Động cơ Turbo 1.4L, 4 xi lanh  TwinPower Turbo
Dung tích xy-lanh 1.998 cc 1,395cc 1.499
Công suất (mã lực) 250 150 140
Mô-men xoắn (Nm) 350 250 220
Hộp số 8 cấp Geartronic 7 cấp S tronic 7 cấp ly hợp  kép STEPTRONIC
Dẫn động 4 bánh toàn thời gian AWD Cầu trước

> Xem chi tiết BMW X1

Thông số kỹ thuật xe BMW X1

Bảng thông số kỹ thuật xe BMW X1 được lấy từ website BMW Việt Nam.

Thông số   BMW X1 sDrive 18i xLine
Dài x Rộng x Cao (mm) 4.447 x  1.821 x 1.598
Chiều dài cơ sở (mm) 2.67
Chiều rộng cơ sở trước/sau (mm) 1.561 / 1.562
Khoảng sáng gầm xe (mm) 182
Bán kính quay vòng (mm) 6
Trọng lượng không tải (kg) 1.505
Trọng lượng toàn tải (kg)
Dung tích thùng nhiên liệu (L) 61
Số chỗ ngồi 5
Thông số  BMW X1 sDrive 18i xLine
Động cơ TwinPower Turbo
Dung tích xi-lanh (cc) 1.499
Công suất cực đại (Hp/RPM) 140 / 4.600 – 6.500
Mô-men xoắn cực đại (Nm/RPM) 220 / 1.480 – 4.200
Thời gian tăng tốc từ 0-100 km/h (s) 9,7
Vận tốc tối đa (km/h) 203
Tiêu hao nhiên liệu trung bình (L/100km)  5,4 – 5,7
Hộp số Tự động 7 cấp ly hợp  kép STEPTRONIC
Hệ dẫn động Cầu trước
Hệ thống treo trước MacPherson
Hệ thống treo sau Liên kết đa điểm
Phanh trước Đĩa thông gió
Phanh sau Đĩa thông gió
Cơ cấu lái Trợ lực điện
Lốp xe 225/50 R18
Mâm xe Mâm xe 18 inch 5 chấu kép (kiểu 566)
Thông số   BMW X1 sDrive 18i xLine
Hệ thống đèn pha LED, tự động điều chỉnh góc chiếu
Đèn ban ngày LED
Cụm đèn sau dạng LED
Đèn sương mù công nghệ LED
Gương chiếu hậu Chỉnh, gập điện kết hợp đèn báo rẽ, tự động chống chói.
Gạt mưa tự động
Viền cửa sổ bằng hợp kim nhôm
Giá nóc bằng hợp kim nhôm
Đèn chào mừng với logo X1
Gói trang bị xLine
Cửa sau đóng mở điện
Thông số   BMW X1 sDrive 18i xLine
Bảng đồng hồ trung tâm Hệ thống Navigation với bảng đồng hồ tích hợp màn hình màu 5,7 inch
Màn hình trung tâm màn hình cảm ứng 8,8 inch
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
Nội thất ốp trang trí màu ‘Pearl’
Đèn viền trang trí nội thất có thể thay đổi màu sắc & độ sáng
Hỗ trợ tựa lưng cho ghế người lái và hành khách phía trước
Hệ thống âm thanh Hệ thống âm thanh BMW Hifi 7 loa; công suất 205 watt; âm-li 7 kênh
Vô lăng Bọc da thể thao, tích hợp nút bấm đa chức năng
Ghế bọc da Sensatec
Ghế trước điều chỉnh điện với chức năng nhớ vị trí cho ghế người lái
Ghế sau Hàng ghế thứ 2 có thể trượt & điều chỉnh độ ngả; lưng ghế gập 40:20:40
Tựa tay phía trước
Gói trang bị bổ sung các tiện ích chứa đồ & cổng sạc điện
Bổ sung 1 ổ lấy điện 12V
Hỗ trợ kết nối Apple CarPlay® không dây
Ứng dụng BMW Apps
Điều hòa tự động
Thảm sàn
Thông số   BMW X1 sDrive 18i xLine
Túi khí Túi khí phía trước, túi khí bên hông phía trước, túi khí rèm cửa
Chìa khóa thông minh Comfort access
Hệ thống chống bó cứng phanh ABS
Hệ thống ổn định thân xe điện tử (Dynamic Stability Control – DSC)
Hệ thống kiểm soát hành trình Cruise control
Hệ thống hỗ trợ xuống đèo/dốc (Hill Descent Control – HDC)
Hệ thống hỗ trợ đỗ xe Parking assistant tích hợp camera lùi
Chức năng lựa chọn chế độ vận hành Driving experience control bao gồm chế độ ECO PRO
Hệ thống hỗ trợ vào cua linh hoạt Performance Control
Lốp an toàn run-flat

Xin chân thành cảm ơn quý khách đã ghé thăm dailymuabanxe.net!

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *