Thông số Audi A4 2022

Thông số xe Audi A4 2022 dòng sedan thời trang mà Audi giới thiệu tới thị trường Việt, cùng phân khúc và cạnh tranh với Mercedes C Class, BMW 3 Series, đây đều là các mẫu xe rất được yêu thích bởi khách hàng Việt. Để có thêm thông tin chi tiết về xe Audi A4 và các chính sách bán hàng mới nhất quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp hotline.

Hình ảnh xe Audi A4 2022
TƯ VẤN MUA XE
Hà Nội
Audi Miền Bắc
8 Phạm Hùng, Hà Nội
zalo
TPHCM
Audi Miền Nam
Quận 1, TPHCM
zalo
Đà Nẵng
Audi Miền Trung
Duy Tân, Đà Nẵng
zalo
Xe Cũ TPHCM
Audi Miền Nam
TPHCM, Tỉnh
zalo
Xe Cũ Hà Nội
Audi Miền Bắc
Hà Nội, Tỉnh
zalo

>>> Tìm hiểu Giá xe Audi A4

So sánh kích thước Audi A4, Mercedes C300 AMG, BMW 330i Msport

Thông số Audi A4  S Line C300 AMG 330i M Sport
Chiều D x R x C (mm) 4.762 x 1847 x 1431 4710 x 1810 x 1450  4.709 x 1.827 x 1.435
Chiều dài cơ sở (mm) 2820 2939 2.851
Trọng lượng xe (kg) 1545 1626 1535

So sánh động cơ Audi A4, Mercedes C300 AMG, BMW 330i Msport

Thông số Audi A4  S Line C300 AMG 330i M Sport
Động cơ Tăng áp 4 xi-lanh, phun xăng trực tiếp và hệ thống 12V mild hybrid MHEV Xăng i4 – 2.0L I4; TwinPower Turbo
Hộp số 7 cấp S tronic 9G-TRONIC
Dung tích xy-lanh (cc) 1.984 1.991 cc 1998
Công suất cực đại (mã lực / rpm) 245 / 5.000 – 6.500 258 258
Mô-men xoắn cực đại (Nm / rpm) 370 / 1.600-4.300 370 400
Vận tốc tối đa (km/h) 250
Khả năng tăng tốc từ 0-100 km/h 5.8s 5,9s 5,8s

> Xem chi tiết Audi A4

Thông số kỹ thuật xe Audi A4 2022

Bảng thông số kỹ thuật xe Audi A4 được lấy từ website Audi Việt Nam.

Thông số Audi A4  S Line Advanced
Chiều dài (mm) 4.762
Chiều rộng Khi gập kính (mm) 1.847
Chiều rộng Khi không gập kính (mm) 2.022
Chiều cao (mm) 1.431
Chiều dài cơ sở (mm) 2.82
Trọng lượng xe (kg) 1.545 1.455
Thông số Audi A4  S Line Advanced
Động cơ Tăng áp 4 xi-lanh, phun xăng trực tiếp (International Engine of the Year 2019) và hệ thống 12V mild hybrid MHEV
Hộp số 7 cấp S tronic
Dung tích xy-lanh (cc) 1.984
Công suất cực đại (mã lực / rpm) 245 / 5.000 – 6.500 190 / 4.200 – 6.000
Mô-men xoắn cực đại (Nm / rpm) 370 / 1.600-4.300 320 / 1.450 – 4.200
Vận tốc tối đa (km/h) 250 241
Khả năng tăng tốc từ 0-100 km/h 5.8 7.3
Mức tiêu hao nhiên liệu (L/100km)
Cao tốc 8.7-8.5 7.7-7.4
Kết hợp 5.8-5.3 5.2-4.7
Đô thị 6.8-6.5 6.0-5.8
Dung tích bình nhiên liệu (L) 58 54
Mâm vành hợp kim 17” thiết kế 10 chấu, 7.5 J x 17 17” thiết kế 5 chấu năng động 7.5 J x 17
Cỡ lốp 225/50 R17
Thông số Audi A4  S Line Advanced
Đèn LED phía trước
Đèn LED phía sau
Đèn báo hiệu ứng động
Đèn chạy ban ngày độc lập
Hệ thống rửa đèn
Gương chiếu hậu ngoài chỉnh điện, gập điện, sấy nóng và chống chói tự động
Tùy chọn 12 màu sơn khác nhau bao gồm cả hiệu ứng ánh kim
Lưới tản nhiệt khung đơn, hốc gió và bộ khuếch tán bằng aluminum màu bạc và tông màu chrome tối
Cửa hút gió phía trước được kéo lên cao hơn và đường viền sắc nét hơn về phía dưới, được chắn bởi các lưới tản nhiệt tổ ong và chia bởi các thanh trang trí bạc
Lưới tản nhiệt khung đơn mạ chrome với cấu trúc tổ ong mạ chrome bóng màu tối
Khe khuếch tán bên dưới nắp capo
Logo S line được gắn trên vai trước
Ốp khuếch tán được mở rộng với lưới tản nhiệt hình tổ ong mạ chrome tối màu
Viền bạc bao quanh nó và hai ống xả
Gói kính màu đen, Gói viền bóng khung cửa kính
Ốp ngưỡng cửa có chèn Aluminium (Advanced), logo “S” phát sáng (S line)
Nắp khoang hành lý tự động mở bằng điện
Bánh xe dự phòng tiết kiệm diện tiến, bộ dụng cụ và con đội
Thông số Audi A4  S Line Advanced
Nội thất – Tiện nghi
Vô-lăng 3 chấu bọc da đa chức năng
Hệ thống màn hình màu hiển thị thông tin hỗ trợ người lái
Tay lái trợ lực điện, hỗ trợ chống trôi xe
Hệ thống MMI Radio với màn hình cảm ứng 10.1”
Hệ thống âm thanh tiêu chuẩn Audi Sound System, giao diện Bluetooth
Hệ thống điều hòa nhiệt độ cao cấp 3 vùng tự động
Hệ thống Start/Stop, Tùy chọn 5 chế độ lái Audi
Kính cách nhiệt, kính chắn gió cách âm
Rèm che nắng ở cửa sau điều chỉnh bằng tay
Hai ghế trước chỉnh điện, hỗ trợ bơm lưng ghế 4 chiều
Tựa tay trung tâm phía trước
Băng ghế sau và tựa lưng không gập Không
Tựa lưng ghế sau có thể gập lại Không
Gói chiếu sáng nội thất đèn LED trắng
Thảm trải sàn trước, sau và cả khoang hành lý
Gương chiếu hậu bên trong tràn viền, chống chói tự động
Ghế da tổng hợp cao cấp màu đen, nâu hoặc xám
Ốp trang trí nhôm bạc họa tiết
Gói cố định hành lý, khoang hành lý
Gói tùy chọn cho người không hút thuốc
Chìa khóa tiện lợi
Thông số Audi A4  S Line Advanced
Túi khí bên hông phía trước và túi khí cạnh bên
Cảnh báo cài dây an toàn
Khóa an toàn trẻ em và khóa cố định ghế trẻ em ISOFIX và dây cố định vào ghế sau
Hỗ trợ đỗ xe với cảm biến phía trước và sau cùng camera phía sau
Hệ thống tái tạo năng lượng phanh
Cảnh báo chống kéo xe
Hệ thống cân bằng điện tử (ESC)
Phanh tay trợ lực điện
Hệ thống kiểm soát hành trình Cruise Control với giới hạn tốc độ
Cảnh báo áp suất lốp
Bộ sơ cứu với tam giác cảnh báo và áo phản quang an toàn
TƯ VẤN MUA XE
Hà Nội
Audi Miền Bắc
8 Phạm Hùng, Hà Nội
zalo
TPHCM
Audi Miền Nam
Quận 1, TPHCM
zalo
Đà Nẵng
Audi Miền Trung
Duy Tân, Đà Nẵng
zalo
Xe Cũ TPHCM
Audi Miền Nam
TPHCM, Tỉnh
zalo
Xe Cũ Hà Nội
Audi Miền Bắc
Hà Nội, Tỉnh
zalo

Mua bán ô tô đã qua sử dụng

Hệ thống tư vấn mua bán xe ô tô Audi A4 cũ tại Hà Nội, TPHCM và các tỉnh thành trên cả nước với mong muốn kết nối người dùng tìm kiếm được các mẫu xe A4 lướt, A4 đã qua sử dụng đạt chất lượng cao giữa người bán và người mua. Bên cạnh đó, chúng tôi còn có hệ thống thu mua, thẩm định chất lượng, định giá xe với rất nhiều tiêu chí.

Cam kết tư vấn mua bán chuyên nghiệp, bảo mật thông tin và đảm bảo chất lượng xe là hoàn hảo trước khi tới tay người tiêu dùng. 

>>> Tìm kiếm các mẫu xe Audi A4 cũ & các dòng xe đã qua sử dụng khác


Xin chân thành cảm ơn quý khách đã ghé thăm dailymuabanxe.net!

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *