Subaru Tuyên Quang

Giới thiệu đại lý xe Subaru Tuyên Quang

Subaru Tuyên Quang nằm trong chuỗi cung ứng các sản phẩm, dịch vụ chính hãng của Subaru Việt Nam như: Showroom trưng bày sản phẩm, Cung cấp phụ tùng chính hãng, Sửa chữa bảo dưỡng với các kỹ thuật viên được đào tạo đạt chứng chỉ Subaru Việt Nam. Các hoạt động Marketing thường xuyên như lái thử xe, sửa chữa lưu động, cứu hộ, các hoạt động thiện nguyện 

Tại Subaru Tuyên Quang người mua sẽ dễ dàng trải nghiệm các dịch vụ đẳng cấp, nhận được sự tư vấn chuyên nghiệp nhất từ các tư vấn bán hàng. Đặc biệt hơn, người mua sẽ nhận được những chính sách ưu đãi nhất về giá và các hỗ trợ theo kèm về phụ kiện, quà tặng bảo dưỡng …

Showroom ô tô Subaru Tuyên Quang

TƯ VẤN MUA XE
Tư Vấn Xe Mới
Tư vấn giá - trả góp xe mới
zalo
Mua Bán Xe Cũ
Thu mua - định giá xe cũ
zalo

>>> Xem ngay các dòng xe Subaru đang bán

Bảng giá xe Subaru  

Bảng giá ô tô Subaru 2023 (VND)
Subaru BRZ 1.795.000.000đ
Subaru Forester i-L 895,000,000đ
Subaru Forester i-S ES 1,112,000,000đ
Subaru Outback 2.5 i-T ES 2,069,000,000đ
Subaru WRX MT 1,969,000,000đ
Subaru WRX CVT-ES 2,019,000,000đ
Subaru WRX GT-S ES  1,999,000,000đ
Subaru WRX Wagon TS ES  2,049,000,000đ

Mua xe Subaru trả góp tại Subaru Tuyên Quang

  • Tư vấn lãi suất, quy trình mua xe trả góp tại Subaru Tuyên Quang

Tại Subaru Tuyên Quang, người mua xe được tư vấn chi tiết về các gói vay, gói ưu đãi từ các ngân hàng liên kết trong tỉnh. Quy trình trả góp cần chuẩn bị những hồ sơ gì, thời gian vay bao lâu, năng lực tài chính cần có …

  • Mua trả góp tại các ngân hàng trong tỉnh

Tùy theo hồ sơ vay vốn hay các mối quan hệ cá nhân mà người mua có thể vay trực tiếp từ các ngân hàng Việt như: Vietcombank, BIDV, Techcombank, MB Bank, TP Bank, SHB, MSB, Liên Việt, VIB ….

  • Bảng lãi suất tạm tính khi khách hàng vay 700 triệu đồng
Bảng tính gốc lãi phải trả sau 5 năm
Số tiền vay 700,000,000
Thời gian vay 60
Lãi suất 9.0%
Ngày giải ngân 1/1/2022
Kỳ trả nợ Gốc còn lại Gốc Lãi Tổng G+L
01/01/2022 0 700,000,000
01/02/2022 1 688,333,333 11,666,667 16,916,667
01/03/2022 2 676,666,667 11,666,667 16,829,167
01/04/2022 3 665,000,000 11,666,667 16,741,667
01/05/2022 4 653,333,333 11,666,667 16,654,167
01/06/2022 5 641,666,667 11,666,667 16,566,667
01/07/2022 6 630,000,000 11,666,667 16,479,167
01/08/2022 7 618,333,333 11,666,667 16,391,667
01/09/2022 8 606,666,667 11,666,667 16,304,167
01/10/2022 9 595,000,000 11,666,667 16,216,667
01/11/2022 10 583,333,333 11,666,667 16,129,167
01/12/2022 11 571,666,667 11,666,667 16,041,667
01/01/2023 12 560,000,000 11,666,667 15,954,167
01/02/2023 13 548,333,333 11,666,667 4,200,000 15,866,667
01/03/2023 14 536,666,667 11,666,667 4,112,500 15,779,167
01/04/2023 15 525,000,000 11,666,667 4,025,000 15,691,667
01/05/2023 16 513,333,333 11,666,667 3,937,500 15,604,167
01/06/2023 17 501,666,667 11,666,667 3,850,000 15,516,667
01/07/2023 18 490,000,000 11,666,667 3,762,500 15,429,167
01/08/2023 19 478,333,333 11,666,667 3,675,000 15,341,667
01/09/2023 20 466,666,667 11,666,667 3,587,500 15,254,167
01/10/2023 21 455,000,000 11,666,667 3,500,000 15,166,667
01/11/2023 22 443,333,333 11,666,667 3,412,500 15,079,167
01/12/2023 23 431,666,667 11,666,667 3,325,000 14,991,667
01/01/2024 24 420,000,000 11,666,667 3,237,500 14,904,167
01/02/2024 25 408,333,333 11,666,667 3,150,000 14,816,667
01/03/2024 26 396,666,667 11,666,667 3,062,500 14,729,167
01/04/2024 27 385,000,000 11,666,667 2,975,000 14,641,667
01/05/2024 28 373,333,333 11,666,667 2,887,500 14,554,167
01/06/2024 29 361,666,667 11,666,667 2,800,000 14,466,667
01/07/2024 30 350,000,000 11,666,667 2,712,500 14,379,167
01/08/2024 31 338,333,333 11,666,667 2,625,000 14,291,667
01/09/2024 32 326,666,667 11,666,667 2,537,500 14,204,167
01/10/2024 33 315,000,000 11,666,667 2,450,000 14,116,667
01/11/2024 34 303,333,333 11,666,667 2,362,500 14,029,167
01/12/2024 35 291,666,667 11,666,667 2,275,000 13,941,667
01/01/2025 36 280,000,000 11,666,667 2,187,500 13,854,167
01/02/2025 37 268,333,333 11,666,667 2,100,000 13,766,667
01/03/2025 38 256,666,667 11,666,667 2,012,500 13,679,167
01/04/2025 39 245,000,000 11,666,667 1,925,000 13,591,667
01/05/2025 40 233,333,333 11,666,667 1,837,500 13,504,167
01/06/2025 41 221,666,667 11,666,667 1,750,000 13,416,667
01/07/2025 42 210,000,000 11,666,667 1,662,500 13,329,167
01/08/2025 43 198,333,333 11,666,667 1,575,000 13,241,667
01/09/2025 44 186,666,667 11,666,667 1,487,500 13,154,167
01/10/2025 45 175,000,000 11,666,667 1,400,000 13,066,667
01/11/2025 46 163,333,333 11,666,667 1,312,500 12,979,167
01/12/2025 47 151,666,667 11,666,667 1,225,000 12,891,667
01/01/2026 48 140,000,000 11,666,667 1,137,500 12,804,167
01/02/2026 49 128,333,333 11,666,667 1,050,000 12,716,667
01/03/2026 50 116,666,667 11,666,667 962,500 12,629,167
01/04/2026 51 105,000,000 11,666,667 875,000 12,541,667
01/05/2026 52 93,333,333 11,666,667 787,500 12,454,167
01/06/2026 53 81,666,667 11,666,667 700,000 12,366,667
01/07/2026 54 70,000,000 11,666,667 612,500 12,279,167
01/08/2026 55 58,333,333 11,666,667 525,000 12,191,667
01/09/2026 56 46,666,667 11,666,667 437,500 12,104,167
01/10/2026 57 35,000,000 11,666,667 350,000 12,016,667
01/11/2026 58 23,333,333 11,666,667 262,500 11,929,167
01/12/2026 59 11,666,667 11,666,667 175,000 11,841,667
01/01/2027 60 0 11,666,667 87,500 11,754,167

Cách chi phí lăn bánh đối với dòng xe Subaru

Các chi phí lăn bánh Tuyên Quang
Thuế trước bạ 10% * (Giá niêm yết)
Biển số 1.000.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000đ/ 1 năm
Phí đăng kiểm 340.000đ
Bảo hiểm tnds 5 chỗ/ 7 chỗ 482.000đ / 875.000đ
Bảo hiểm thân vỏ 1.2% – 1.5% * (Giá trị hóa đơn)

Đăng ký lái thử & sửa chữa tại Subaru Tuyên Quang

Khách hàng có thể đăng ký lái thử tất cả các dòng xe Subaru tại đại lý xe Subaru … hay tại các quán café gần khu vực mình đang sống. Subaru Tuyên Quang luôn có các chương trình lái thử xe thường niên tại các tuyến huyện và thành phố với các dịch vụ đồ uống miễn phí và nhận quà sau khi lái thử xe.

  • Đăng ký lái thử xe
  • Đăng ký bảo dưỡng, sửa chữa
  • Đăng ký làm bảo hiểm vật chất

(Khách hàng có thể đăng ký thông tin ở dưới chân trang)

TƯ VẤN MUA XE
Tư Vấn Xe Mới
Tư vấn giá - trả góp xe mới
zalo
Mua Bán Xe Cũ
Thu mua - định giá xe cũ
zalo

Các dòng  xe Subaru đang bán tại Subaru Tuyên Quang

Mua xe Subaru Outback

Mẫu SUV 7 chỗ này cũng sẽ là chọn lựa đáng tin cậy khi xe mang kiểu dáng mạnh mẽ cùng không gian nội thất rộng cho các hàng ghế ngồi.

Hình ảnh xe Subaru Outback
Thông số Outback
Kích thước tổng thể (mm) 4.820 x 1.840 x 1.605
Trục dài cơ sở (mm) 2.745
Tự trọng (Kg) 1.621
Khoảng sáng gầm (mm) 213
Bán kính vòng quay nhỏ nhất (m) 5,5
Lốp xe 225 / 60 R18
Loại động cơ Động cơ Boxer, máy xăng, DOHC, 4 xy-lanh nằm ngang đối xứng (H4), phun xăng đa điểm
Dung tích xy lanh (cc) 2.498
Công suất cực đại (PS / rpm) 175 / 5.800
Mô-men xoắn cực đại (Nm / rpm) 235 / 4.000
Thể tích thùng chứa nhiên liệu (L) 60

Mua xe Subaru BRZ

Hình ảnh xe Subaru BRZ
Thông số xe Subaru BRZ
Dài / Rộng / Cao 4265 / 1775 / 1310 mm
Chiều dài cơ sở / Khoảng sáng gầm 2575 / 130 mm
Chiều dài cơ sở / Khoảng sáng gầm 1310 kg
Bán kính vòng quay tối thiểu 5.4m
Kích cỡ lốp & mâm 215/40 R18
Dung tích khoang hành lý  226 lít
Loại động cơ Động cơ Boxer 4 xy lanh, D-4S, DOHC 16-Valve, máy xăng
Dung tích xy lanh 2387 cc
Công suất và Mô-men  234 PS @ 7000 rpm & 250 Nm @ 3700 rpm
Hộp số Tự động 6 cấp với lẫy chuyển số
Khả năng tăng tốc 0-100 km/h 6.9 giây
Vận tốc tối đa Vận tốc tối đa

>>> Xem chi tiết Subaru BRZ

Mua xe Subaru Forester

Sở hữu rất nhiều chế độ vận hành cùng tiện nghi được trang bị rất cao cấp, Touareg thực sự là mẫu SUV trên tần các dòng SUV tầm trung Nhật và Mỹ đang bán tại thị trường Việt Nam.

Hình ảnh xe Subaru Forester
Thông số Forester
Kích thước Dài /Rộng /Cao (mm) 4.625 / 1.815 / 1.715
Chiều dài cơ sở (mm) 2.67
Tự trọng (Kg) 1.533
Khoảng sáng gầm (mm) 220
Lốp xe 225 / 60 R17
Loại động cơ Động cơ Boxer, máy xăng, DOHC, 4 xy-lanh nằm ngang đối xứng (H4), phun nhiên liệu trực tiếp
Dung tích xy lanh (cc) 1.995
Công suất cực đại (PS / rpm) 156 / 6.000
Mô-men xoắn cực đại (Nm / rpm) 196 / 6.000
Dung tích bình chứa nhiên liệu (L) 65

>>> Xem chi tiết Subaru Outback

Mua xe Subaru Ascent

Hình ảnh xe Subaru Ascent
Thông số Subaru Ascent
Kích thước tổng thể DxRxC 4900 x 1900 x 1700 mm
Chiều dài cơ sở 2800 mm
Tự trọng 1.950 kg
Động cơ Tăng áp Boxer 4 xi-lanh 2.4L
Dung tích công tác 2.4L
Công suất tối đa 260 mã lực
Mô men xoắn cực đại 375 Nm
Tăng tốc 0-96km/h 7.3 giây
Hộp số Vô cấp AVT
Hệ dẫn động 4 bánh toàn thời gian AWD
Khoảng sáng gầm xe 200 mm
Cỡ mâm 18 inch tiêu chuẩn, tùy chọn 20 inch

>>> Xem chi tiết Subaru Ascent

TƯ VẤN MUA XE
Tư Vấn Xe Mới
Tư vấn giá - trả góp xe mới
zalo
Mua Bán Xe Cũ
Thu mua - định giá xe cũ
zalo

Mua xe cũ, Đổi xe Subaru mới

Subaru Tuyên Quang còn có thêm các dịch vụ hỗ trợ thu mua các mẫu xe ô tô cũ từ mọi thương hiệu với chuyên viên thẩm định xe cũ chuyên nghiệp. Hình thức thu mua nhanh chóng với các sản phẩm xe cũ được định giá cao. Bên cạnh đó, người mua có thể dễ dàng đổi từ xe cũ sang các dòng xe Suzuki mới tại Subaru Tuyên Quang một cách nhanh chóng với các thủ tục sang tên nhanh gọn.

  • Thẩm định chất lượng xe cũ, thân vỏ, động cơ và pháp lý của xe
  • Định giá xe cũ theo thị trường và theo chất lượng
  • Tư vấn thủ tục rút hồ sơ, sang tên
  • Tư vấn mua xe cũ trả góp

>>> Tìm kiếm các mẫu xe ô tô Subaru Cũ & các dòng xe đã qua sử dụng khác


Xin chân thành cảm ơn quý khách đã ghé thăm Subaru Tuyên Quang!

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *