Lexus Kiên Giang

Giới thiệu đại lý xe Lexus Kiên Giang

Lexus Kiên Giang nằm trong chuỗi cung ứng các sản phẩm, dịch vụ chính hãng của Lexus Việt Nam như: Showroom trưng bày sản phẩm, Cung cấp phụ tùng chính hãng, Sửa chữa bảo dưỡng với các kỹ thuật viên được đào tạo đạt chứng chỉ Lexus Việt Nam. Các hoạt động Marketing thường xuyên như lái thử xe, sửa chữa lưu động, cứu hộ, các hoạt động thiện nguyện 

Tại Lexus Kiên Giang người mua sẽ dễ dàng trải nghiệm các dịch vụ đẳng cấp, nhận được sự tư vấn chuyên nghiệp nhất từ các tư vấn bán hàng. Đặc biệt hơn, người mua sẽ nhận được những chính sách ưu đãi nhất về giá và các hỗ trợ theo kèm về phụ kiện, quà tặng bảo dưỡng …

Showroom Ô tô Lexus Kiên Giang
TƯ VẤN MUA XE
Tư Vấn Xe Mới
Tư vấn giá - trả góp xe mới
zalo
Mua Bán Xe Cũ
Thu mua - định giá xe cũ
zalo

>>> Xem ngay các dòng xe Lexus đang bán

Bảng giá xe Lexus

Bảng giá xe ô tô Lexus 2022  (VND)
IS300 Standard 2.130.000.000đ
IS300 Luxury 2.490.000.000đ
IS300 Hybrid 2.820.000.000đ
IS300 F-sport 2.560.000.000đ
ES250 2.550.000.000
ES250 F-sport 2.640.000.000
ES300h 3.060.000.000
LS500 7.440.000.000
LS500H 7.710.000.000
NX350 Fsport 2.973.000.000
NX350 Hybrid 3.260.000.000
RX300 3.190.000.000
RX300 F-sport 3.300.000.000
RX350 4.120.000.000
RX350L 4.210.000.000
RX450H 4.640.000.000
GX460 5.690.000.000
LX600 (8 ghế) 7.890.000.000 
LX600 Fsport (4 ghế) 8.340.000.000 
LX600 VIP (4 ghế) 8.980.000.000 
LM350 7 chỗ 6.800.000.000
LM350 4 chỗ 8.200.000.000

Mua xe Lexus trả góp tại Lexus Kiên Giang

  • Mua trả góp tại tài chính Lexus

Lexus là thương hiệu xe sang duy nhất cung cấp các dịch vụ trọn gói từ cung ứng xe mới, cũ, bảo hiểm Lexus và hỗ trợ người vay mua xe trả góp bằng tài chính của hàng. Điều này giúp người mua tiết kiệm được thời gian, sự an tâm và đảm bảo nhận được các dịch vụ tốt nhất cùng lãi suất tốt nhất mà hãng mang lại.

  • Tư vấn lãi suất, quy trình mua xe trả góp tại Lexus Kiên Giang

Tại Lexus Kiên Giang, người mua xe được tư vấn chi tiết về các gói vay, gói ưu đãi từ các ngân hàng liên kết trong tỉnh. Quy trình trả góp cần chuẩn bị những hồ sơ gì, thời gian vay bao lâu, năng lực tài chính cần có …

  • Mua trả góp tại các ngân hàng trong tỉnh

Tùy theo hồ sơ vay vốn hay các mối quan hệ cá nhân mà người mua có thể vay trực tiếp từ các ngân hàng Việt như: Vietcombank, BIDV, Techcombank, MB Bank, TP Bank, SHB, MSB, Liên Việt, VIB ….

  • Bảng lãi suất tạm tính khi khách hàng vay 2 tỷ đồng
Bảng tính gốc lãi phải trả 2 tỷ trong 60 tháng
Số tiền vay 2,000,000,000 VND
Thời gian vay 60 tháng
Lãi suất 9.0%
Kỳ trả nợ Gốc còn lại Gốc Lãi Tổng G+L
01/01/2022 0 2,000,000,000
01/02/2022 1 1,966,666,667 33,333,333 48,333,333
01/03/2022 2 1,933,333,333 33,333,333 48,083,333
01/04/2022 3 1,900,000,000 33,333,333 47,833,333
01/05/2022 4 1,866,666,667 33,333,333 47,583,333
01/06/2022 5 1,833,333,333 33,333,333 47,333,333
01/07/2022 6 1,800,000,000 33,333,333 47,083,333
01/08/2022 7 1,766,666,667 33,333,333 46,833,333
01/09/2022 8 1,733,333,333 33,333,333 46,583,333
01/10/2022 9 1,700,000,000 33,333,333 46,333,333
01/11/2022 10 1,666,666,667 33,333,333 46,083,333
01/12/2022 11 1,633,333,333 33,333,333 45,833,333
01/01/2023 12 1,600,000,000 33,333,333 45,583,333
01/02/2023 13 1,566,666,667 33,333,333 12,000,000 45,333,333
01/03/2023 14 1,533,333,333 33,333,333 11,750,000 45,083,333
01/04/2023 15 1,500,000,000 33,333,333 11,500,000 44,833,333
01/05/2023 16 1,466,666,667 33,333,333 11,250,000 44,583,333
01/06/2023 17 1,433,333,333 33,333,333 11,000,000 44,333,333
01/07/2023 18 1,400,000,000 33,333,333 10,750,000 44,083,333
01/08/2023 19 1,366,666,667 33,333,333 10,500,000 43,833,333
01/09/2023 20 1,333,333,333 33,333,333 10,250,000 43,583,333
01/10/2023 21 1,300,000,000 33,333,333 10,000,000 43,333,333
01/11/2023 22 1,266,666,667 33,333,333 9,750,000 43,083,333
01/12/2023 23 1,233,333,333 33,333,333 9,500,000 42,833,333
01/01/2024 24 1,200,000,000 33,333,333 9,250,000 42,583,333
01/02/2024 25 1,166,666,667 33,333,333 9,000,000 42,333,333
01/03/2024 26 1,133,333,333 33,333,333 8,750,000 42,083,333
01/04/2024 27 1,100,000,000 33,333,333 8,500,000 41,833,333
01/05/2024 28 1,066,666,667 33,333,333 8,250,000 41,583,333
01/06/2024 29 1,033,333,333 33,333,333 8,000,000 41,333,333
01/07/2024 30 1,000,000,000 33,333,333 7,750,000 41,083,333
01/08/2024 31 966,666,667 33,333,333 7,500,000 40,833,333
01/09/2024 32 933,333,333 33,333,333 7,250,000 40,583,333
01/10/2024 33 900,000,000 33,333,333 7,000,000 40,333,333
01/11/2024 34 866,666,667 33,333,333 6,750,000 40,083,333
01/12/2024 35 833,333,333 33,333,333 6,500,000 39,833,333
01/01/2025 36 800,000,000 33,333,333 6,250,000 39,583,333
01/02/2025 37 766,666,667 33,333,333 6,000,000 39,333,333
01/03/2025 38 733,333,333 33,333,333 5,750,000 39,083,333
01/04/2025 39 700,000,000 33,333,333 5,500,000 38,833,333
01/05/2025 40 666,666,667 33,333,333 5,250,000 38,583,333
01/06/2025 41 633,333,333 33,333,333 5,000,000 38,333,333
01/07/2025 42 600,000,000 33,333,333 4,750,000 38,083,333
01/08/2025 43 566,666,667 33,333,333 4,500,000 37,833,333
01/09/2025 44 533,333,333 33,333,333 4,250,000 37,583,333
01/10/2025 45 500,000,000 33,333,333 4,000,000 37,333,333
01/11/2025 46 466,666,667 33,333,333 3,750,000 37,083,333
01/12/2025 47 433,333,333 33,333,333 3,500,000 36,833,333
01/01/2026 48 400,000,000 33,333,333 3,250,000 36,583,333
01/02/2026 49 366,666,667 33,333,333 3,000,000 36,333,333
01/03/2026 50 333,333,333 33,333,333 2,750,000 36,083,333
01/04/2026 51 300,000,000 33,333,333 2,500,000 35,833,333
01/05/2026 52 266,666,667 33,333,333 2,250,000 35,583,333
01/06/2026 53 233,333,333 33,333,333 2,000,000 35,333,333
01/07/2026 54 200,000,000 33,333,333 1,750,000 35,083,333
01/08/2026 55 166,666,667 33,333,333 1,500,000 34,833,333
01/09/2026 56 133,333,333 33,333,333 1,250,000 34,583,333
01/10/2026 57 100,000,000 33,333,333 1,000,000 34,333,333
01/11/2026 58 66,666,667 33,333,333 750,000 34,083,333
01/12/2026 59 33,333,333 33,333,333 500,000 33,833,333
01/01/2027 60 0 33,333,333 250,000 33,583,333

>>> Thủ tục mua xe Lexus trả góp

Cách chi phí lăn bánh đối với dòng xe Lexus

Các chi phí lăn bánh Kiên Giang
Thuế trước bạ 10% * (Giá niêm yết)
Biển số 1.000.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000đ/ 1 năm
Phí đăng kiểm 340.000đ
Bảo hiểm tnds 5 chỗ/ 7 chỗ 482.000đ / 875.000đ
Bảo hiểm thân vỏ 1.2% – 1.5% * (Giá trị hóa đơn)

Đăng ký lái thử & sửa chữa tại Lexus Kiên Giang

Khách hàng có thể đăng ký lái thử tất cả các dòng xe Lexus tại đại lý xe Lexus … hay tại các quán café gần khu vực mình đang sống. Lexus Kiên Giang luôn có các chương trình lái thử xe thường niên tại các tuyến huyện và thành phố với các dịch vụ đồ uống miễn phí và nhận quà sau khi lái thử xe.

  • Đăng ký lái thử xe
  • Đăng ký bảo dưỡng, sửa chữa
  • Đăng ký làm bảo hiểm vật chất

(Khách hàng có thể đăng ký thông tin ở dưới chân trang)

TƯ VẤN MUA XE
Tư Vấn Xe Mới
Tư vấn giá - trả góp xe mới
zalo
Mua Bán Xe Cũ
Thu mua - định giá xe cũ
zalo

Các dòng  xe Lexus đang bán tại Lexus Kiên Giang

Mua xe Lexus IS300

Lexus IS300 được bán tại thị trường Việt Nam tới 3 phiên bản, có giá khá tương đồng với các thương hiệu xe sang khác như: Mercedes E Class, Audi A6, BMW 3 Series, Volvo S90 … Và đặc biệt xe còn sở hữu phiên bản Hybrid rất cao cấp, mang đến các trải nghiệm lái thú vị, và vô cùng dễ chịu trên mỗi hành trình.

Tư vấn mua xe Lexus IS300 mới, IS300 cũ
Thông số kỹ thuật Lexus IS300h IS300 Luxury IS300 Standard
Kích thước tổng thể (mm) 4.710 x 1.840 x 1.435
Chiều dài cơ sở (mm) 2800
Chiều rộng cơ sở trước/sau (mm) 1580/1575
Khoảng sáng gầm xe (mm) 140
Dung tích khoang hành lý (lít) 450
Dung tích bình nhiên liệu (lít) 66
Trọng lượng không tải (kg) 1.655 – 1.700
Trọng lượng toàn tải (kg) 2.15
Bán kính quay vòng tối thiểu (m) 5,9
Bánh xe và Lốp xe 235/40R19 235/45R18
Ngoài đô thị 5,5 6,6 6,6
Trong đô thị 5,7 11,9 11,9
Kết hợp 5,5 8,5 8,
Dung tích (cm3) 2.494 1.998 1.998
Công suất cực đại (Hp/rpm) 178/6.000 241/5.800 241/5.800
Mô-men xoắn cực đại (Nm/rpm) 221/4.200-5.400 350/1.650-4.400 350/1.650-4.400
Công suất Mô tơ điện 140
Mô-menMô tơ điện 300
Tổng công suất 220
Hộp số Vô cấp e-CVT Tự động 8 cấp
Hệ thống truyền động Cầu trước
Chế độ lái Eco, Normal, Sport và Sport+ Eco, Normal và Sport

>>> Xem chi tiết Lexus IS 300

Mua xe Lexus ES 

Có lích sử rất lâu đời tại thị trường Việt, Lexus ES250 được người tiêu dùng biết đến nhờ thiết kế sang trọng, khả năng vận hành mạnh mẽ cùng tính kinh tế trong suốt quá trình sử dụng. Tại Việt Nam, dòng ES còn có thêm các biến thể ES350, ES300h sử dụng động cơ hybrid.

Tư vấn mua xe Lexus ES250 mới, ES250 cũ
Thông số kỹ thuật xe Lexus ES250
Kích thước Dài x Rộng x Cao 4975 x 1865 x 1445 mm
Chiều dài cơ sở 2870 mm
Khoảng sáng gầm xe 154 mm
Dung tích khoang hành lý 420 L
Dung tích bình nhiên liệu 60 L
Trọng lượng không tải 1600 kg
Trọng lượng toàn tải 2100 kg
Bán kính quay vòng tối thiểu 5.9 m
Dung tích 2487 cm3
Công suất cực đại 204/6600 Hp/rpm
Mô-men xoắn cực đại 243/4000 Nm/rpm
Hộp số 8AT
Hệ thống truyền động Cầu trước

>>> Xem chi tiết Lexus ES 250

Mua xe Lexus LS 

Lexus LS là anh cả trong thế hệ sedan của Lexus trên toàn cầu, hội tụ mọi tinh hoa của thương hiệu, Lexus LS500 mang đến cho người dùng sự đẳng cấp, sang trọng cùng phong cách hào hoa lôi cuốn nhất. LS cũng có thêm biến thể LS500h sử dụng động cơ Hybrid được người dùng rất yêu thích.

Tư vấn mua xe Lexus LS mới, LS cũ

>>> Xem chi tiết Lexus LS 500

Mua xe Lexus NX350

NX350 là mẫu xe gầm cao đô thị ăn khách nhất, có kích thước nhỏ nhắn, di chuyển linh hoạt cùng mức tiêu hao nhiên liệu thấp. Lexus NX350 không chỉ là sự lựa chọn hàng đầu của cánh mày râu mà cũng được phụ nữ rất yêu thích.

Tư vấn mua xe Lexus NX350 mới, NX350 cũ
Thông số kỹ thuật xe NX350 
Kích thước tổng thể DxRxC (mm) 4.630 x 1.845 x 1.645
Chiều dài cơ sở (mm) 2660
Khoảng sáng gầm xe (mm) 190
Dung tích khoang hành lý (L) 580
Dung tích bình nhiên liệu (L) 60
Trọng lượng (kg) 1.798
Bán kính quay vòng tối thiểu (m) 6,05
Loại động cơ T24A-FTS 2.4turbo
Dung tích (cm3) 2.498
Công suất cực đại (Hp/rpm) 275/4.800-5.600
Mô-men xoắn cực đại (Nm/rpm) 380/1.650-4.000
Tiêu chuẩn khí thải EURO 6
Hộp số 10AT
Hệ thống truyền động AWD
Chế độ lái Eco/Normal/Sport S/ Sport S+/Customize
Ngoài đô thị 6.5
Trong đô thị 10.4
Kết hợp 7.9
Hệ thống treo Trước Lò xo cuộn
Hệ thống treo Sau Lò xo cuộn
Hệ thống treo thích ứng
Hệ thống phanh Trước Đĩa 17″
Hệ thống phanh Sau Đĩa 16″
Mâm Đúc 235/50R20

>>> Xem chi tiết Lexus NX 350

Mua xe Lexus RX300

Sở hữu phong cách tương đồng giống các đàn anh trong thế hệ RX, Lexus RX300 là mẫu xe gầm cao bán chạy nhất tại thị trường Việt nhờ thiết kế tiên phong cùng khả năng di chuyển rất kinh tế.

Tư vấn mua xe Lexus RX300 mới, RX300 cũ
Thông số kỹ thuật xe RX 300
Dài x Rộng x Cao 4890 x 1895 x 1690 mm
Chiều dài cơ sở / Wheelbase 2790 mm
Chiều rộng cơ sở/ Tread 1640 mm
1630 mm
Khoảng sáng gầm xe / Ground clearance 200 mm
Dung tích khoang hành lý / Cargo space 453 L
Dung tích bình nhiên liệu / Fuel tank 72 L
Trọng lượng không tải / Curb weight 1965 kg
Trọng lượng toàn tải / Gross weight 2575 kg
Bán kính quay vòng tối thiểu / Min turning radius 5.9 m
Dung tích 1998 cm3
Công suất cực đại 233Hp/4800-5600
Momen xoắn cực đại 350/1650-4000
Hộp số 6AT
Truyền động AWD
Chế độ lái Eco/Normal/Sport S/
Sport S+/Customize
Hệ thống treo trước MacPherson Strut
Hệ thống treo sau Double Wishbone

>>> Xem chi tiết Lexus RX 300

Mua xe Lexus RX350

Sở hữu khối động cơ lớn, khả năng bứt tốc mạnh mẽ cùng kiểu dáng thiết kế thể thao, Lexus RX350 là điểm đến của bất ký quý ông thực thụ nào. RX350 có 2 biến thể 5 chỗ và 7 chỗ rất được lòng khách hàng Việt cũng như mọi thị trường lớn trên toàn cầu.

Tư vấn mua xe Lexus RX350 mới, RX350 cũ
Thông số kỹ thuật Lexus RX 350
Số chỗ ngồi 5
Dài x Rộng x Cao 4890 x 1895 x 1690 mm
Chiều dài cơ sở 2790
Chiều rộng cơ sở Trước/ Sau 1640 /1630
Khoảng sáng gầm xe 200 mm
Dung tích khoang hành lý 453 L
Dung tích bình nhiên liệu 72 L
Trọng lượng không tải 1980 – 2085 kg
Trọng lượng toàn tải 2575 kg
Bán kính quay vòng tối thiểu 5.9 m
Loại/Type V6
Dung tích/Displacement 3456 cm3
Công suất cực đại/Max power 296Hp/6300
Momen xoắn cực đại/Max torque 370/4600-4700
Hộp số / Transmission 8AT
Truyền động / Drive train AWD
Chế độ lái / Drive mode Eco/Normal/Sport S/
Sport S+/Customize
Hệ thống treo Trước MacPherson Strut
Hệ thống treo Sau Double Wishbone
Bánh xe & Lốp xe/Wheel & Tire 235/55R20

>>> Xem chi tiết Lexus RX 350

Mua xe Lexus GX460

Mẫu xe địa hình này có thiết kế khá cổ xưa, sở hữu khối động cơ lớn cùng các chế độ vận hành phức tạp, Lexus GX460 là sự lựa chọn hàng đầu cho việc chinh phục địa hình.

Hình ảnh xe Lexus GX 460
Thông số xe GX460
Số chỗ ngồi 7
Kích thước tổng thể 4880x1885x1885 mm
Chiều dài cơ sở 2790 mm
Chiều rộng cơ sở 1585 mm
1585 mm
Khoảng sáng gầm xe 215 mm
Dung tích khoang hành lý 104L / fold 3nd seat: 612L
Dung tích bình nhiên liệu 87 L
Trọng lượng không tải 2385-2420 kg
Trọng lượng toàn tải 2990 kg
Bán kính quay vòng tối thiểu 6.3 m
Loại V8
Dung tích 4608
Công suất cực đại 292/5500 Hp/rpm
Momen xoắn cực đại 438/3500 Nm/rpm
Tiêu chuẩn khí thải EURO 4
Hộp số 6AT
Truyền động 4WD
Hệ thống treo trước Lò xo cuộn/Coil spring
Hệ thống treo sau Khí nén/Air
Bánh xe & Lốp xe 265/60R18

>>> Xem chi tiết Lexus GX 460

Mua xe Lexus LM350

Mẫu MPV siêu sang này là lựa chọn di chuyển thú vị với khả năng êm ái cùng sự tĩnh lặng tuyệt đối cho không gian cabin hành khách.

Tư vấn mua xe Lexus LM350 mới, LM350 cũ
Thông số xe Lexus LM 350 
Kích thước tổng thể D x R x C (mm) 5.040 x 1.850 x 1.895
Chiều dài cơ sở (mm) 3
Chiều rộng cơ sở Trước (mm) 1.6
Chiều rộng cơ sở Sau (mm) 1.595
Khoảng sáng gầm xe (mm) 165
Dung tích bình nhiên liệu (L) 75
Trọng lượng Không tải (kg) 2.180 – 2.185
Trọng lượng Toàn  tải (kg) 2.485
Bán kính quay vòng tối thiểu (m) 5.8
Mã động cơ 2GR-FKS
Loại V6
Dung tích (cm3) 3.456
Công suất cực đại (Hp/rpm) 296/6.600
Momen xoắn cực đại (Nm/rpm) 361/4.700
Tiêu chuẩn khí thải Euro5 with OBD
Chế độ tự động ngắt động cơ
Hộp số 8AT
Truyền động FF
Chế độ lái Eco/Normal
Hệ thống treo Trước MacPherson Strut
Hệ thống treo Sau Double Wishbone
Hệ thống phanh Trước 17 inch ventilated disc
Hệ thống phanh Sau 16 inch ventilated disc
Hệ thống lái Trợ lực điện
Kích thước 235/50R18

>>> Xem chi tiết Lexus LM 350

Mua xe Lexus LX600

Là ảnh cả trong thế hệ SUV của Lexus trên toàn cầu, đây cũng là mẫu xe khẳng định vị thế, đẳng cấp và cũng là sự chuẩn mực cho mọi thế hệ SUV trên toàn cầu.

Tư vấn mua xe Lexus LX600 mới, LX600 cũ
Thông số Lexus LX600
Kích thước tổng thể bên ngoài (D x R x C) (mm) 5090 x 1990 x 1865
Chiều dài cơ sở (mm) 2850
Chiều rộng cơ sở (Trước/sau) (mm) 1650/1650
Khoảng sáng gầm xe (mm) 225
Góc thoát (Trước/Sau)  32/24
Bán kính vòng quay tối thiểu (m) 5,9
Trọng lượng không tải (kg) 2520
Trọng lượng toàn tải (kg) 3230
Dung tích bình nhiên liệu (L) 93L
Loại động cơ V35A-FTS, V6, tăng áp kép
Dung tích xy lanh (cc) 3445
Công suất tối đa (HP/ vòng/phút) 409 / 5200
Mô men xoắn tối đa (Nm/vòng/phút) 650 / 2000 – 3600
Hệ thống truyền động 4 bánh toàn thời gian
Hộp số Tự động 10 cấp
Chế độ lái Eco/Normal/Comfort/
Sport S/Sport S+/Customize
Hệ thống treo Trước Lò xo cuộn
Hệ thống treo Sau Lò xo cuộn
HT treo thích ứng
Hệ thống lái Thủy lực biến thiên theo tốc độ & Bộ chấp hành hệ thống lái
Kích thước lốp 265/50R22
Lốp dự phòng Như lốp chính
Phanh Trước/ Sau Đĩa thông gió

>>> Xem chi tiết Lexus LX 600

Mua bán xe cũ, Đổi xe Lexus mới

Lexus Kiên Giang còn có thêm các dịch vụ hỗ trợ thu mua các mẫu xe ô tô cũ từ mọi thương hiệu với chuyên viên thẩm định xe cũ chuyên nghiệp. Hình thức thu mua nhanh chóng với các sản phẩm xe cũ được định giá cao. Bên cạnh đó, người mua có thể dễ dàng đổi từ xe cũ sang các dòng xe Lexus mới tại Lexus Kiên Giang một cách nhanh chóng với các thủ tục sang tên nhanh gọn.

  • Thẩm định chất lượng xe cũ, thân vỏ, động cơ và pháp lý của xe
  • Định giá xe cũ theo thị trường và theo chất lượng
  • Tư vấn thủ tục rút hồ sơ, sang tên
  • Tư vấn mua xe cũ trả góp

>>> Tìm kiếm các mẫu xe ô tô Lexus Cũ & các dòng xe lướt hạng sang

TƯ VẤN MUA XE
Tư Vấn Xe Mới
Tư vấn giá - trả góp xe mới
zalo
Mua Bán Xe Cũ
Thu mua - định giá xe cũ
zalo

Xin chân thành cảm ơn quý khách đã ghé thăm Lexus Kiên Giang!

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *