Giá xe giường nằm

Giá xe giường nằm được nhập khẩu và lắp ráp trong nước bỏi các thương hiệu lớn như Nova, Daewoo, Hyundai, Thaco … Các mẫu xe được các khách hàng kinh doanh vận tải hành khách, công ty, doanh nghiệp hay cơ quan nhà nước tin dùng nhờ tính kinh tế, khả năng di chuyển bền bỉ và sự cao cấp trong từng chủng loại.

Bảng giá xe giường nằm các thương hiệu

Bảng giá xe khách giường nằm VIP
Thaco Mobihome TB120SL – W375E4 ( không WC, 36 giường, 02 ghế )  3.190.000.000 
Thaco Mobihome TB120SL – W375RE4 ( có WC, 34 giường, 02 ghế )  3.240.000.000 
Thaco Mobihome TB120SL – W375IE4 ( Xe VIP 22 giường, 02 ghế, có WC )  3.690.000.000 
Thaco Mobihome TB120SL – W375IE4 ( Xe VIP 22 giường, 02 ghế, không WC )  3.650.000.000 
Samco Primas 35 giường 02 ghế phụ 3.450.000.000 
Samco Primas 22 giường vip ” chuyên cơ mặt đất ” 4.190.000.000 
Haeco Hino 38 giường 3.200.000.000 
Haeco Hino Cung điện di động  3.880.000.000 
Haeco Hino Khách Sạn di động  3.320.000.000 

>>> Xem thêm các dòng xe ô tô chở khách khác

Chi phí lăn bánh xe thương mại giường nằm 

Các dòng xe thương mại giường nằm tại các tỉnh thành đều chịu mức thuế trước bạ 2%  cùng biển số 500.000. Bên cạnh đó, các chi phí bảo trì đường bộ, bảo hiểm … thường cao hơn khá nhiều so với các dòng xe du lịch.

Chi phí lăn bánh xe thương mại giường nằm
Thuế Trước Bạ  2% 
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 5.294.300 – 7.000.000đ
Phí cấp biển số 500.000đ
Ép biển mika chống nước 350.000đ
Phí Đăng kiểm 340.000đ
Lệ phí,đăng ký,nộp thuế,đăng kiểm 3.000.000đ
Phí bảo trì đường bộ 4.680.000đ – 7.080.000đ

Thaco Mobihome giường nằm Giá lăn bánh?

Thaco Mobihome Giá lăn bánh bao nhiêu?
  • Giá xe Thaco Mobihome TB120SL – W375E4 – (Liên hệ)
  • Giá xe Thaco Mobihome TB120SL – W375RE4 – (Liên hệ)
  • Giá xe Thaco Mobihome TB120SL – W375IE – (Liên hệ)
  • Giá xe Thaco Mobihome TB120SL – W375IE4 – (Liên hệ)
Thông số Thaco Mobihome
Kiểu WP12.375E40
Loại Diesel, 4 kỳ, 6 xilanh thẳng hàng, có tăng áp, làm mát bằng nước
Dung tích xi lanh 11596 cc
Đường kính x Hành trình piston 126 x 155 (mm)
Công suất cực đại/Tốc độ quay 375 (PS)/1900 (vòng/phút)
Môment xoắn cực đại/Tốc độ quay 1800 N.m /1000 – 1400 (vòng/phút)
Ly hợp 01 đĩa, ma sát khô, dẫn động thuỷ lực, trợ lực khí nén
Hộp số Cơ khí, số sàn, 6 số tiến, 1 số lùi
Tỷ số truyền hộp số chính ih1 = 7, 40; ih2 = 4,10; ih3 = 2,48; ih4 = 1,56; ih5 = 1,00; ih6 = 0,74; iR = 6,26
HỆ THỐNG LÁI Trục vít ê-cu bi, trợ lực thủy lực
Phanh chính Tang trống, dẫn động khí nén hai dòng
Phanh dừng Loại tang trống, khí nén + lò xo tích năng, tác động lên các bánh xe sau.
Phanh hỗ trợ Có trang bị ABS và phanh điện từ
Trước 2 bầu hơi, 2 giảm chấn thủy lực và thanh cân bằng
Sau 4 bầu hơi, 4 giảm chấn thủy lực và thanh cân bằng
Trước/Sau 12R22.5/Dual 12R22.5
Kích thước tổng thể (DxRxC) 12180 x 2500 x 3600 (mm)
Vết bánh trước 2092 (mm)
Vết bánh sau 1902 (mm)
Chiều dài cơ sở 6000 (mm)
Khoảng sáng gầm xe 150 (mm)
Trọng lượng không tải 12770 (kG)
Trọng lượng toàn bộ 16000 (kG)
Số người cho phép chở (kể cả lái xe) 38 (36 giường nằm + 02 ghế ngồi)
Khả năng leo dốc 42,6 %
Bán kính quay vòng nhỏ nhất 10,6 (m)
Tốc độ tối đa 119 (km/h)
Dung tích thùng nhiên liệu 340 (lít)

>>> Xem chi tiết xe khách Thaco

Samco Primas 35 giường nằm Giá lăn bánh?

Samco Primas Giá lăn bánh bao nhiêu?
  • Giá xe Samco Primas 35 giường – (Liên hệ)
  • Giá xe Samco Primas 22 giường – (Liên hệ)
Thông số Samco Primas
Kích thước tổng thể (DxRxC)  12.200×2.500×3.600
Chiều dài cơ sở  6
Bán kính vòng quay nhỏ nhất  10.2
TRỌNG LƯỢNG (kg) WEIGHT (kg)
Trọng lương không tải Keib weight 13
Trọng lượng toàn bộ Gross weight 15.45
Số chỗ Seats (include driver) 33 giường nằm VIP, 2 ghế cho tài xế phụ xế
Cửa lên xuống Door 01 cửa, đóng mở tự động bằng khí nén 
Kiểu Style Kểu cửa đơn, loại 1 cánh mở ra 
XE NỀN CHASSIS ISUZU LV
ĐỘNG CƠ ENGINE ISUZU Euro IV
Kiểu Model 6WG1E4
Loại Diesel, 4 kỳ, 6 xy-lanh thẳng hàng, làm mát bằng nước, tăng áp
Dung tích xy-lanh Displacement (cc) 15.681
Tỷ số nén Compression ratio 16,5:1
Đường kính x hành trình piston Bore x stroke (mm) 147 x 154
Công suất tối đa (Ps/vòng/ph) Max Power (Ps/rpm) 380/1.900
Momen xoắn cực đại (Nm/vòng/ph) Max torque (Nm/rpm) 1.422/(800-1.800)
Dung tích thùng nhiên liệu (lít) Fuel tank capacity (liter) 400
Ly hợp Clutch  1 đĩa ma sát khô; Dẫn động thủy lực, trợ lực khí nén 
Loại hộp số Transmission type MJT7S, Cơ khí 7 tiến + 1 lùi  7 forward + 1 reverse
Tỷ số truyền Gear ratio 6,833 – 4,734 – 2,784 – 1,822 – 1,307 – 1,000 – 0,728 – R: 6,327   
Kiểu Trục vít, Ecu-bi, trợ lực thủy lực, điều chỉnh được độ nghiêng và độ cao thấp
Phanh chính Service Brake Kiểu tang trống, phanh hơi toàn hệ thống 02 dòng độc lập
Phanh tay Parking Brake  Khí nén + lò xo tích năng tác động lên các bánh xe cầu sau 
Phanh phụ Exhaust Brake Tác động lên ống xả
Trang bị hỗ trợ hệ thống phanh  Assist Brake System ABS
HỆ THỐNG TREO SUSPENSION
Trước/ Sau Front/ Rear 02 bầu hơi/ 04 bầu hơi (kết hợp ống giảm chấn thủy lực)                 
LỐP XE – Trước/ Sau TIRE – Front/ Rear
Lốp không săm Michelin 12R22.5 – 16PR Tubeless Michelin 12R22.5
HỆ THỐNG ĐIỆN ELECTRICAL SYSTEM
Điện áp Rated voltage 24V
Ắc-quy Battery 2 x (12V – 150AH)
Hiệu / Kiểu Manufacturer/ Model Denso/LD8i (120.000BTU/hr)
Thiết bị giải trí Audio and video system DVD-04 loa, Ampli, Micro, 33 LCD, sạc pin di động
Trang thiết bị tiêu chuẩn khác Other standard equipment Camera lùi xe, thẻ Vietmap S1, kính tài xế điều chỉnh điện, Remote đóng mở cửa.

>>> Xem chi tiết xe khách Samco

Haeco Hino 38 giường nằm Giá lăn bánh?

Haeco Hino giường nằm giá bao nhiêu?
  • Giá xe Haeco Hino 38 giường – (Liên hệ)
  • Giá xe Haeco Hino Cung điện di động – (Liên hệ)
  • Giá xe Haeco Hino Khách Sạn di động – (Liên hệ)

Thông số Haeco Hino

  • Kích thước (Dài x Rộng x Cao): 12180 x 2500 x 3620 (mm)
  • Động cơ Hino P11C – WD, Dung tích xy lanh: 10.520 cc. Công suất cực đại: 380 (Ps)/1900 v/p.
  • Moment xoắn cực đại: 1595 (N.m)/1600v/p.
  • Hệ thống nhiên liệu : Diesel 4 kỳ, 6 xilanh thẳng hàng phun dầu điện tử CRDi, tăng áp, làm mát bằng nước. Tiêu chuẩn khí thải Euro 5
  • Hộp số Fastgear công nghệ Mỹ, 6 số tiến,1 số lùi.
  • Bộ ly hợp: SACH- Đức, dẫn động thủy lực trợ lực khí nén.
  • Cầu Fangsheng tỉ số truyền 3.91. Ruột cầu sau Dynomic nhập khẩu Hàn Quốc.
  • Hệ  thống treo:  Phụ  thuộc, phần tử  đàn hồi là bầu hơi Firestone-Mỹ, giảm chấn thuỷ lực, thanh cân bằng. Hệ thống lái: Trục vít Ê-cu bi, trợ lực thuỷ lực.
  • Hệ thống phanh Wabco công nghệ Châu Âu: Tang  trống,  dẫn  động  khí  nén  hai dòng. Trang bị thêm hệ thống phanh ABS chống hãm cứng bánh xe và phanh điện từ TECAR– công nghệ Châu Âu.
  • Lốp Michelin: trước/sau: 12R22.5/ Dual 12R22.5.
  • La răng nhôm hợp kim nhập khẩu Hàn Quốc

Thủ tục mua xe giường nằm ngồi trả góp?

Mua xe giường nằm trả góp tại Hà Nội, TPHCM và các tỉnh thành khác nhau có gì khác biệt? Nên mua xe giường nằm trả góp tại đâu? Hồ sơ thủ tục cần chuẩn bị? Người mua xe cần tối thiểu bao nhiêu tiền để mua được xe giường nằm trả góp?

Tất cả các thắc mắc này quý khách vui lòng tìm hiểu chi tiết trong chuyên mục Mua xe giường nằm trả góp và nhận được tư vấn hữu ích nhất từ chuyên viên tư vấn Bank.

Mua xe giường nằm ở đâu?

Thời điểm hiện tại thì việc mua các dòng xe giường nằm tại các thương hiệu trên có thể liên hệ trực tiếp tới các showroom chính hãng của thương hiệu hoặc các đơn vị độc quyền phân phối các dòng xe thương mại giường nằm tại Hà Nôi, TPHCM và các tỉnh thành trên cả nước.

Mua xe ô tô giường nằm tại Miền Bắc

Liên hệ trực tiếp

Mua xe ô tô giường nằm tại Miền Trung và Tây Nguyên

Liên hệ trực tiếp

Mua xe ô tô giường nằm tại Miền Nam

Liên hệ trực tiếp

Mua bán ô tô giường nằm đã qua sử dụng

Hệ thống tư vấn mua bán xe ô tô giường nằm cũ tại Hà Nội, TPHCM và các tỉnh thành trên cả nước với mong muốn kết nối người dùng tìm kiếm được các mẫu xe giường nằm lướt, giường nằm đã qua sử dụng đạt chất lượng cao giữa người bán và người mua. Bên cạnh đó, chúng tôi còn có hệ thống thu mua, thẩm định chất lượng, định giá xe với rất nhiều tiêu chí.

Cam kết tư vấn mua bán chuyên nghiệp, bảo mật thông tin và đảm bảo chất lượng xe là hoàn hảo trước khi tới tay người tiêu dùng. 


Xin chân thành cảm ơn quý khách đã ghé thăm dailymuabanxe.net!

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *